Mức phạt lỗi sự cố tràn dầu với khí hậu, sự cố

Bảng đầy đủ 53 hành vi thuộc nhóm Sự cố tràn dầu áp dụng với khí hậu, sự cố theo Nghị định 45/2022/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

53 hành viCao nhất 2.000.000.000 đồng
Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Hành vi không khắc phục hậu quả sự cố cháy nổ dầu, tràn dầu1.800.000.000 – 2.000.000.000 đồng900.000.000 – 1.000.000.000 đồngĐiểm k khoản 12 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi gây ra sự cố cháy nổ dầu, tràn dầu1.700.000.000 – 1.900.000.000 đồng850.000.000 – 950.000.000 đồngĐiểm k khoản 11 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi không khắc phục hậu quả sự cố cháy nổ dầu, tràn dầu1.600.000.000 – 1.800.000.000 đồng800.000.000 – 900.000.000 đồngĐiểm i khoản 12 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi gây ra sự cố cháy nổ dầu, tràn dầu1.500.000.000 – 1.700.000.000 đồng750.000.000 – 850.000.000 đồngĐiểm i khoản 11 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi không khắc phục hậu quả sự cố cháy nổ dầu, tràn dầu1.400.000.000 – 1.600.000.000 đồng700.000.000 – 800.000.000 đồngĐiểm h khoản 12 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi gây ra sự cố cháy nổ dầu, tràn dầu1.300.000.000 – 1.500.000.000 đồng650.000.000 – 750.000.000 đồngĐiểm h khoản 11 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi không khắc phục hậu quả sự cố cháy nổ dầu, tràn dầu1.200.000.000 – 1.400.000.000 đồng600.000.000 – 700.000.000 đồngĐiểm g khoản 12 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi gây ra sự cố cháy nổ dầu, tràn dầu1.100.000.000 – 1.300.000.000 đồng550.000.000 – 650.000.000 đồngĐiểm g khoản 11 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi không khắc phục hậu quả sự cố cháy nổ dầu, tràn dầu1.000.000.000 – 1.200.000.000 đồng500.000.000 – 600.000.000 đồngĐiểm e khoản 12 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi gây ra sự cố cháy nổ dầu, tràn dầu900.000.000 – 1.100.000.000 đồng450.000.000 – 550.000.000 đồngĐiểm e khoản 11 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi không khắc phục hậu quả sự cố cháy nổ dầu, tràn dầu800.000.000 – 1.000.000.000 đồng400.000.000 – 500.000.000 đồngĐiểm đ khoản 12 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi gây ra sự cố cháy nổ dầu, tràn dầu700.000.000 – 900.000.000 đồng350.000.000 – 450.000.000 đồngĐiểm đ khoản 11 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi không khắc phục hậu quả sự cố cháy nổ dầu, tràn dầu600.000.000 – 800.000.000 đồng300.000.000 – 400.000.000 đồngĐiểm d khoản 12 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi gây ra sự cố cháy nổ dầu, tràn dầu500.000.000 – 700.000.000 đồng250.000.000 – 350.000.000 đồngĐiểm d khoản 11 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi không khắc phục hậu quả sự cố cháy nổ dầu, tràn dầu400.000.000 – 600.000.000 đồng200.000.000 – 300.000.000 đồngĐiểm c khoản 12 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi gây ra sự cố cháy nổ dầu, tràn dầu300.000.000 – 500.000.000 đồng150.000.000 – 250.000.000 đồngĐiểm c khoản 11 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi không khắc phục hậu quả sự cố cháy nổ dầu, tràn dầu200.000.000 – 400.000.000 đồng100.000.000 – 200.000.000 đồngĐiểm b khoản 12 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi gây ra sự cố cháy nổ dầu, tràn dầu160.000.000 – 300.000.000 đồng80.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm b khoản 11 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi không khắc phục hậu quả sự cố cháy nổ dầu, tràn dầu100.000.000 – 200.000.000 đồng50.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm a khoản 12 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Sử dụng chất phân tán dầu tràn và chế phẩm sinh học trong ứng phó sự cố tràn140.000.000 – 160.000.000 đồng70.000.000 – 80.000.000 đồngKhoản 10 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi gây ra sự cố cháy nổ dầu, tràn dầu80.000.000 – 160.000.000 đồng40.000.000 – 80.000.000 đồngĐiểm a khoản 11 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động của Tổng kho xăng (không xây dựng kế hoạch khẩn cấp ứng phó sự cố tràn dầu)120.000.000 – 140.000.000 đồng60.000.000 – 70.000.000 đồngĐiểm d khoản 5 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động dầu khí ngoài khơi có (không xây dựng kế hoạch khẩn cấp ứng phó sự cố tràn dầu)120.000.000 – 140.000.000 đồng60.000.000 – 70.000.000 đồngĐiểm đ khoản 8 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động của tàu dầu có nguy (không mua bảo hiểm)110.000.000 – 130.000.000 đồng55.000.000 – 65.000.000 đồngĐiểm đ khoản 9 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động của Tổng kho xăng (không có kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu được Ủy ban Quốc)100.000.000 – 120.000.000 đồng50.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động của các cảng tại địa (không xây dựng kế hoạch khẩn cấp ứng phó sự cố tràn dầu)100.000.000 – 120.000.000 đồng50.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm d khoản 6 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động của chủ đầu tư cảng (không xây dựng kế hoạch khẩn cấp ứng phó sự cố tràn dầu)100.000.000 – 120.000.000 đồng50.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm d khoản 7 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động dầu khí ngoài khơi có (không có kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu được Ủy ban Quốc)100.000.000 – 120.000.000 đồng50.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm d khoản 8 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động của tàu dầu có nguy (thực hiện chuyển tải dầu giữa tàu với tàu trên biển khi)90.000.000 – 110.000.000 đồng45.000.000 – 55.000.000 đồngĐiểm d khoản 9 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động của Tổng kho xăng (không tổ chức, chỉ huy lực lượng, phương tiện, thiết bị)80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động của các cảng tại địa (không có kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu được Ủy ban nhân)80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm c khoản 6 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động của chủ đầu tư cảng (không có kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu được Ủy ban nhân)80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm c khoản 7 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động dầu khí ngoài khơi có (không sẵn sàng huy động phương tiện, trang thiết bị, vật)80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm c khoản 8 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Không kịp thời báo cáo cơ quan có thẩm quyền trợ giúp trong trường hợp sự cố60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngKhoản 3 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động của tàu dầu có nguy (không có kế hoạch ứng cứu ô nhiễm dầu của tàu được cơ)70.000.000 – 90.000.000 đồng35.000.000 – 45.000.000 đồngĐiểm c khoản 9 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động của Tổng kho xăng (không đầu tư)60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động của các cảng tại địa (không tổ chức, chỉ huy lực lượng, phương tiện, thiết bị)60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động của chủ đầu tư cảng (không tổ chức, chỉ huy lực lượng, phương tiện, thiết bị)60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm b khoản 7 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động dầu khí ngoài khơi có (không đầu tư)60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm b khoản 8 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động của tàu dầu có nguy (không có kế hoạch ứng cứu ô nhiễm dầu của tàu được cơ)50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm b khoản 9 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh (không xây dựng kế hoạch khẩn cấp ứng phó sự cố tràn dầu)50.000.000 – 60.000.000 đồng25.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động của các cảng tại địa (không đầu tư)40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động của chủ đầu tư cảng (không đầu tư)40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 7 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động dầu khí ngoài khơi có (không thông báo kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu được phê)40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 8 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Không triển khai thực hành huấn luyện ứng phó sự cố tràn dầu theo quy định20.000.000 – 60.000.000 đồng10.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Không tổ chức tập huấn hoặc cử cán bộ, nhân viên trực tiếp tham gia ứng phó đi20.000.000 – 60.000.000 đồng10.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh (không có kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu được Ủy ban nhân)40.000.000 – 50.000.000 đồng20.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động của tàu dầu có nguy (không thông báo kế hoạch chuyển tải dầu giữa tàu với tàu)30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm a khoản 9 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh (không sẵn sàng huy động phương tiện, trang thiết bị, vật)30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh (không đầu tư)20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Để xảy ra sự cố tràn dầu hoặc phát hiện sự cố tràn dầu mà không báo cáo kịp10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Không thông báo kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu được cấp có thẩm quyền phê10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Không cập nhật, bổ sung kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu theo quy định10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của khí hậu, sự cố

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 6) — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhiều hành vi có mức phạt phân theo ngưỡng: lưu lượng nước thải, khối lượng chất thải hoặc số lần vượt quy chuẩn kỹ thuật. Mỗi ngưỡng là một trang riêng.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ