| Hành vi không khắc phục hậu quả sự cố cháy nổ dầu, tràn dầu | 1.800.000.000 – 2.000.000.000 đồng | 900.000.000 – 1.000.000.000 đồng | — | Điểm k khoản 12 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi gây ra sự cố cháy nổ dầu, tràn dầu | 1.700.000.000 – 1.900.000.000 đồng | 850.000.000 – 950.000.000 đồng | — | Điểm k khoản 11 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi không khắc phục hậu quả sự cố cháy nổ dầu, tràn dầu | 1.600.000.000 – 1.800.000.000 đồng | 800.000.000 – 900.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 12 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi gây ra sự cố cháy nổ dầu, tràn dầu | 1.500.000.000 – 1.700.000.000 đồng | 750.000.000 – 850.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 11 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi không khắc phục hậu quả sự cố cháy nổ dầu, tràn dầu | 1.400.000.000 – 1.600.000.000 đồng | 700.000.000 – 800.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 12 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi gây ra sự cố cháy nổ dầu, tràn dầu | 1.300.000.000 – 1.500.000.000 đồng | 650.000.000 – 750.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 11 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi không khắc phục hậu quả sự cố cháy nổ dầu, tràn dầu | 1.200.000.000 – 1.400.000.000 đồng | 600.000.000 – 700.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 12 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi gây ra sự cố cháy nổ dầu, tràn dầu | 1.100.000.000 – 1.300.000.000 đồng | 550.000.000 – 650.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 11 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi không khắc phục hậu quả sự cố cháy nổ dầu, tràn dầu | 1.000.000.000 – 1.200.000.000 đồng | 500.000.000 – 600.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 12 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi gây ra sự cố cháy nổ dầu, tràn dầu | 900.000.000 – 1.100.000.000 đồng | 450.000.000 – 550.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 11 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi không khắc phục hậu quả sự cố cháy nổ dầu, tràn dầu | 800.000.000 – 1.000.000.000 đồng | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 12 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi gây ra sự cố cháy nổ dầu, tràn dầu | 700.000.000 – 900.000.000 đồng | 350.000.000 – 450.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 11 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi không khắc phục hậu quả sự cố cháy nổ dầu, tràn dầu | 600.000.000 – 800.000.000 đồng | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 12 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi gây ra sự cố cháy nổ dầu, tràn dầu | 500.000.000 – 700.000.000 đồng | 250.000.000 – 350.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 11 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi không khắc phục hậu quả sự cố cháy nổ dầu, tràn dầu | 400.000.000 – 600.000.000 đồng | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 12 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi gây ra sự cố cháy nổ dầu, tràn dầu | 300.000.000 – 500.000.000 đồng | 150.000.000 – 250.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 11 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi không khắc phục hậu quả sự cố cháy nổ dầu, tràn dầu | 200.000.000 – 400.000.000 đồng | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 12 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi gây ra sự cố cháy nổ dầu, tràn dầu | 160.000.000 – 300.000.000 đồng | 80.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 11 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi không khắc phục hậu quả sự cố cháy nổ dầu, tràn dầu | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 12 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng chất phân tán dầu tràn và chế phẩm sinh học trong ứng phó sự cố tràn | 140.000.000 – 160.000.000 đồng | 70.000.000 – 80.000.000 đồng | — | Khoản 10 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi gây ra sự cố cháy nổ dầu, tràn dầu | 80.000.000 – 160.000.000 đồng | 40.000.000 – 80.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 11 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động của Tổng kho xăng (không xây dựng kế hoạch khẩn cấp ứng phó sự cố tràn dầu) | 120.000.000 – 140.000.000 đồng | 60.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 5 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động dầu khí ngoài khơi có (không xây dựng kế hoạch khẩn cấp ứng phó sự cố tràn dầu) | 120.000.000 – 140.000.000 đồng | 60.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 8 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động của tàu dầu có nguy (không mua bảo hiểm) | 110.000.000 – 130.000.000 đồng | 55.000.000 – 65.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 9 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động của Tổng kho xăng (không có kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu được Ủy ban Quốc) | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động của các cảng tại địa (không xây dựng kế hoạch khẩn cấp ứng phó sự cố tràn dầu) | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 6 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động của chủ đầu tư cảng (không xây dựng kế hoạch khẩn cấp ứng phó sự cố tràn dầu) | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 7 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động dầu khí ngoài khơi có (không có kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu được Ủy ban Quốc) | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 8 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động của tàu dầu có nguy (thực hiện chuyển tải dầu giữa tàu với tàu trên biển khi) | 90.000.000 – 110.000.000 đồng | 45.000.000 – 55.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 9 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động của Tổng kho xăng (không tổ chức, chỉ huy lực lượng, phương tiện, thiết bị) | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động của các cảng tại địa (không có kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu được Ủy ban nhân) | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 6 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động của chủ đầu tư cảng (không có kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu được Ủy ban nhân) | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 7 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động dầu khí ngoài khơi có (không sẵn sàng huy động phương tiện, trang thiết bị, vật) | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 8 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không kịp thời báo cáo cơ quan có thẩm quyền trợ giúp trong trường hợp sự cố | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Khoản 3 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động của tàu dầu có nguy (không có kế hoạch ứng cứu ô nhiễm dầu của tàu được cơ) | 70.000.000 – 90.000.000 đồng | 35.000.000 – 45.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 9 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động của Tổng kho xăng (không đầu tư) | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động của các cảng tại địa (không tổ chức, chỉ huy lực lượng, phương tiện, thiết bị) | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 6 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động của chủ đầu tư cảng (không tổ chức, chỉ huy lực lượng, phương tiện, thiết bị) | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 7 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động dầu khí ngoài khơi có (không đầu tư) | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 8 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động của tàu dầu có nguy (không có kế hoạch ứng cứu ô nhiễm dầu của tàu được cơ) | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 9 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh (không xây dựng kế hoạch khẩn cấp ứng phó sự cố tràn dầu) | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | 25.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 4 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động của các cảng tại địa (không đầu tư) | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 6 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động của chủ đầu tư cảng (không đầu tư) | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 7 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động dầu khí ngoài khơi có (không thông báo kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu được phê) | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 8 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không triển khai thực hành huấn luyện ứng phó sự cố tràn dầu theo quy định | 20.000.000 – 60.000.000 đồng | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không tổ chức tập huấn hoặc cử cán bộ, nhân viên trực tiếp tham gia ứng phó đi | 20.000.000 – 60.000.000 đồng | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh (không có kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu được Ủy ban nhân) | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động của tàu dầu có nguy (không thông báo kế hoạch chuyển tải dầu giữa tàu với tàu) | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 9 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh (không sẵn sàng huy động phương tiện, trang thiết bị, vật) | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh (không đầu tư) | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Để xảy ra sự cố tràn dầu hoặc phát hiện sự cố tràn dầu mà không báo cáo kịp | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không thông báo kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu được cấp có thẩm quyền phê | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không cập nhật, bổ sung kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu theo quy định | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 39 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|