| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (xây lắp, lắp đặt thiết bị, đường ống) | 1.600.000.000 – 2.000.000.000 đồng | 800.000.000 – 1.000.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 3 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép (không có công trình xử lý chất thải đáp ứng yêu cầu về) | 1.600.000.000 – 2.000.000.000 đồng | 800.000.000 – 1.000.000.000 đồng | 6 – 12 tháng | Điểm đ khoản 4 Điều 14 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (xây lắp, lắp đặt thiết bị, đường ống) | 800.000.000 – 1.000.000.000 đồng | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 2 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép (không có công trình xử lý chất thải đáp ứng yêu cầu về) | 800.000.000 – 1.000.000.000 đồng | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | 3 – 6 tháng | Điểm đ khoản 3 Điều 14 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (không vận hành) | 440.000.000 – 500.000.000 đồng | 220.000.000 – 250.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 3 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép (không vận hành) | 440.000.000 – 500.000.000 đồng | 220.000.000 – 250.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 4 Điều 14 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (không có giấy phép môi trường được cấp lại theo quy định) | 400.000.000 – 440.000.000 đồng | 200.000.000 – 220.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 3 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép (không có giấy phép môi trường theo quy định) | 400.000.000 – 440.000.000 đồng | 200.000.000 – 220.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 14 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (không vận hành) | 340.000.000 – 400.000.000 đồng | 170.000.000 – 200.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 2 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép (không vận hành) | 340.000.000 – 400.000.000 đồng | 170.000.000 – 200.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 14 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (cung cấp không chính xác, không trung thực thông tin về) | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (không có giấy phép môi trường được cấp lại theo quy định) | 300.000.000 – 340.000.000 đồng | 150.000.000 – 170.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 2 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép (không có giấy phép môi trường theo quy định) | 300.000.000 – 340.000.000 đồng | 150.000.000 – 170.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 14 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (cung cấp không chính xác, không trung thực thông tin về) | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 2 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (không rà soát công trình, thiết bị xử lý chất thải để xác) | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (không rà soát công trình, thiết bị xử lý chất thải để xác) | 160.000.000 – 200.000.000 đồng | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện quyết định phê duyệt (không báo cáo cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy) | 120.000.000 – 160.000.000 đồng | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 2 Điều 10 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện quyết định phê duyệt (không báo cáo cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy) | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 1 Điều 10 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (xây lắp, lắp đặt thiết bị, đường ống)Có biện pháp khắc phục | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 1 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép (không có công trình xử lý chất thải đáp ứng yêu cầu về)Có biện pháp khắc phục | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm đ khoản 2 Điều 14 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép (không rà soát công trình, thiết bị xử lý chất thải để xác) | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 14 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (không vận hành)Có biện pháp khắc phục | 70.000.000 – 80.000.000 đồng | 35.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 1 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép (xây lắp, lắp đặt thiết bị, đường ống)Có biện pháp khắc phục | 70.000.000 – 80.000.000 đồng | 35.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 14 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép (không rà soát công trình, thiết bị xử lý chất thải để xác) | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 14 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (cung cấp không chính xác, không trung thực thông tin về) | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (không có giấy phép môi trường được cấp lại theo quy định) | 60.000.000 – 70.000.000 đồng | 30.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 1 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép (không có giấy phép môi trường theo quy định)Có biện pháp khắc phục | 60.000.000 – 70.000.000 đồng | 30.000.000 – 35.000.000 đồng | 3 – 6 tháng | Điểm c khoản 2 Điều 14 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (cung cấp không chính xác, không trung thực thông tin về) | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | 25.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 1 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (thực hiện không đúng) | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (không công khai giấy phép môi trường theo quy định) | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (không rà soát công trình, thiết bị xử lý chất thải để xác) | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 1 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép (không rà soát công trình, thiết bị xử lý chất thải để xác)Có biện pháp khắc phục | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 14 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (thực hiện không đúng) | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện quyết định phê duyệt (không có văn bản thông báo kết quả hoàn thành công trình) | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 10 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (không công khai giấy phép môi trường theo quy định) | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (không báo cáo cơ quan cấp giấy phép để được xem xét, giải) | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (không công khai giấy phép môi trường theo quy định) | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện quyết định phê duyệt (không có văn bản thông báo kết quả hoàn thành công trình) | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 10 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (không báo cáo cơ quan cấp giấy phép để được xem xét, giải) | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (không báo cáo cơ quan cấp giấy phép để được xem xét, giải) | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|