Mức phạt lỗi giấy phép môi trường với giấy phép môi trường

Bảng đầy đủ 40 hành vi thuộc nhóm Giấy phép môi trường áp dụng với giấy phép môi trường theo Nghị định 45/2022/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

40 hành viCao nhất 2.000.000.000 đồng
Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (xây lắp, lắp đặt thiết bị, đường ống)1.600.000.000 – 2.000.000.000 đồng800.000.000 – 1.000.000.000 đồngĐiểm h khoản 3 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép (không có công trình xử lý chất thải đáp ứng yêu cầu về)1.600.000.000 – 2.000.000.000 đồng800.000.000 – 1.000.000.000 đồng6 – 12 thángĐiểm đ khoản 4 Điều 14 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (xây lắp, lắp đặt thiết bị, đường ống)800.000.000 – 1.000.000.000 đồng400.000.000 – 500.000.000 đồngĐiểm h khoản 2 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép (không có công trình xử lý chất thải đáp ứng yêu cầu về)800.000.000 – 1.000.000.000 đồng400.000.000 – 500.000.000 đồng3 – 6 thángĐiểm đ khoản 3 Điều 14 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (không vận hành)440.000.000 – 500.000.000 đồng220.000.000 – 250.000.000 đồngĐiểm g khoản 3 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép (không vận hành)440.000.000 – 500.000.000 đồng220.000.000 – 250.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 14 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (không có giấy phép môi trường được cấp lại theo quy định)400.000.000 – 440.000.000 đồng200.000.000 – 220.000.000 đồngĐiểm e khoản 3 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép (không có giấy phép môi trường theo quy định)400.000.000 – 440.000.000 đồng200.000.000 – 220.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 14 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (không vận hành)340.000.000 – 400.000.000 đồng170.000.000 – 200.000.000 đồngĐiểm g khoản 2 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép (không vận hành)340.000.000 – 400.000.000 đồng170.000.000 – 200.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 14 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (cung cấp không chính xác, không trung thực thông tin về)300.000.000 – 400.000.000 đồng150.000.000 – 200.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (không có giấy phép môi trường được cấp lại theo quy định)300.000.000 – 340.000.000 đồng150.000.000 – 170.000.000 đồngĐiểm e khoản 2 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép (không có giấy phép môi trường theo quy định)300.000.000 – 340.000.000 đồng150.000.000 – 170.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 14 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (cung cấp không chính xác, không trung thực thông tin về)200.000.000 – 300.000.000 đồng100.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (không rà soát công trình, thiết bị xử lý chất thải để xác)200.000.000 – 300.000.000 đồng100.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (không rà soát công trình, thiết bị xử lý chất thải để xác)160.000.000 – 200.000.000 đồng80.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về thực hiện quyết định phê duyệt (không báo cáo cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy)120.000.000 – 160.000.000 đồng60.000.000 – 80.000.000 đồngĐiểm e khoản 2 Điều 10 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về thực hiện quyết định phê duyệt (không báo cáo cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy)100.000.000 – 120.000.000 đồng50.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm e khoản 1 Điều 10 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (xây lắp, lắp đặt thiết bị, đường ống)Có biện pháp khắc phục80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm h khoản 1 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép (không có công trình xử lý chất thải đáp ứng yêu cầu về)Có biện pháp khắc phục80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồng1 – 3 thángĐiểm đ khoản 2 Điều 14 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép (không rà soát công trình, thiết bị xử lý chất thải để xác)80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 14 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (không vận hành)Có biện pháp khắc phục70.000.000 – 80.000.000 đồng35.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm g khoản 1 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép (xây lắp, lắp đặt thiết bị, đường ống)Có biện pháp khắc phục70.000.000 – 80.000.000 đồng35.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 14 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép (không rà soát công trình, thiết bị xử lý chất thải để xác)60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 14 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (cung cấp không chính xác, không trung thực thông tin về)60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (không có giấy phép môi trường được cấp lại theo quy định)60.000.000 – 70.000.000 đồng30.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm e khoản 1 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép (không có giấy phép môi trường theo quy định)Có biện pháp khắc phục60.000.000 – 70.000.000 đồng30.000.000 – 35.000.000 đồng3 – 6 thángĐiểm c khoản 2 Điều 14 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (cung cấp không chính xác, không trung thực thông tin về)50.000.000 – 60.000.000 đồng25.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm đ khoản 1 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (thực hiện không đúng)40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (không công khai giấy phép môi trường theo quy định)40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (không rà soát công trình, thiết bị xử lý chất thải để xác)40.000.000 – 50.000.000 đồng20.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép (không rà soát công trình, thiết bị xử lý chất thải để xác)Có biện pháp khắc phục40.000.000 – 50.000.000 đồng20.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 14 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (thực hiện không đúng)30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về thực hiện quyết định phê duyệt (không có văn bản thông báo kết quả hoàn thành công trình)30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 10 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (không công khai giấy phép môi trường theo quy định)30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (không báo cáo cơ quan cấp giấy phép để được xem xét, giải)30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (không công khai giấy phép môi trường theo quy định)20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về thực hiện quyết định phê duyệt (không có văn bản thông báo kết quả hoàn thành công trình)20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 10 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (không báo cáo cơ quan cấp giấy phép để được xem xét, giải)20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi vi phạm quy định về thực hiện giấy phép môi trường (không báo cáo cơ quan cấp giấy phép để được xem xét, giải)10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 11 Nghị định 45/2022/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của giấy phép môi trường

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 6) — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhiều hành vi có mức phạt phân theo ngưỡng: lưu lượng nước thải, khối lượng chất thải hoặc số lần vượt quy chuẩn kỹ thuật. Mỗi ngưỡng là một trang riêng.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ