Bảng đầy đủ 4 hành vi thuộc nhóm Đăng ký môi trường áp dụng với giấy phép môi trường theo Nghị định 45/2022/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc đối tượng phải đăng ký môi (không đăng ký môi trường theo quy định đối với dự án đầu) | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 1 Điều 14 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện nội dung đăng ký môi (nộp đăng ký môi trường không đúng thời hạn theo quy định) | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 9 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc đối tượng phải đăng ký môi (không đăng ký môi trường theo quy định đối với dự án đầu) | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 1 Điều 14 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
| Hành vi vi phạm quy định về thực hiện nội dung đăng ký môi (nộp đăng ký môi trường không đúng thời hạn theo quy định) | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 9 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |