Không có thiết bị, phương tiện, địa điểm để phân loại tại nguồn, thu gom, lưu

Áp dụng với chất thải rắn · nhóm Chất thải rắn sinh hoạt

Mức phạt

MỨC PHẠT TIỀN VỚI CÁ NHÂN
200.000.000 – 250.000.000 VNĐ
Theo Điểm c khoản 6 Điều 25 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Cá nhân: 200.000.000 – 250.000.000 đồng Tổ chức: 400.000.000 – 500.000.000 đồng
Biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc phải xây dựng, lắp đặt công trình bảo vệ môi trường theo quy định trong thời hạn do người có thẩm quyền xử phạt ấn định trong quyết định xử phạt vi phạm hành chính đối với các vi p; Buộc phải thực hiện các biện pháp khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường theo quy định và báo cáo kết quả đã khắc phục xong hậu quả vi phạm trong thời hạn do người có thẩm quyền xử phạ.

Trích dẫn quy định trong văn bản

Không có thiết bị, phương tiện, địa điểm để phân loại tại nguồn, thu gom, lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt phù hợp với lượng, loại chất thải phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân trong khu dân cư tập trung;

Căn cứ: Điểm c khoản 6 Điều 25 Nghị định 45/2022/NĐ-CP — bấm để mở đúng đoạn trong toàn văn nghị định.

Câu hỏi thường gặp

Không có thiết bị, phương tiện, địa điểm để phân loại tại nguồn, thu gom, lưu phạt bao nhiêu tiền?
Theo Điểm c khoản 6 Điều 25 Nghị định 45/2022/NĐ-CP, hành vi này bị phạt tiền 200.000.000 – 250.000.000 đồng đối với cá nhân, và 400.000.000 – 500.000.000 đồng đối với tổ chức.
Không có thiết bị, phương tiện, địa điểm để phân loại tại nguồn, thu gom, lưu phải khắc phục hậu quả thế nào?
Ngoài mức phạt tiền, người vi phạm còn bị buộc áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả: Buộc phải xây dựng, lắp đặt công trình bảo vệ môi trường theo quy định trong thời hạn do người có thẩm quyền xử phạt ấn định trong quyết định xử phạt vi phạm hành chính đối với các vi p; Buộc phải thực hiện các biện pháp khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường theo quy định và báo cáo kết quả đã khắc phục xong hậu quả vi phạm trong thời hạn do người có thẩm quyền xử phạ.
Mức phạt này áp dụng từ khi nào?
Nghị định 45/2022/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 25/08/2022. Mọi con số trên trang này trích từ Điểm c khoản 6 Điều 25 Nghị định 45/2022/NĐ-CP — bấm vào căn cứ để đọc nguyên văn.

Hành vi liên quan

Xem toàn bộ nhóm chất thải rắn sinh hoạt hoặc tất cả mức phạt với chất thải rắn.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ