Mức phạt lỗi giấy phép môi trường với chất thải nguy hại

Bảng đầy đủ 11 hành vi thuộc nhóm Giấy phép môi trường áp dụng với chất thải nguy hại theo Nghị định 45/2022/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

11 hành viCao nhất 500.000.000 đồng
Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Tự tái sử dụng, sơ chế, tái chế, xử lý, đồng xử lý, thu hồi năng lượng từ chất400.000.000 – 500.000.000 đồng200.000.000 – 250.000.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 29 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Vận chuyển chất thải nguy hại khi không có giấy phép môi trường400.000.000 – 500.000.000 đồng200.000.000 – 250.000.000 đồngKhoản 6 Điều 30 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Xử lý chất thải nguy hại khi không có giấy phép môi trường theo quy định300.000.000 – 500.000.000 đồng150.000.000 – 250.000.000 đồng6 – 12 thángĐiểm đ khoản 5 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Không thực hiện đúng các quy định trong giấy phép môi trường200.000.000 – 300.000.000 đồng100.000.000 – 150.000.000 đồng1 – 3 thángĐiểm c khoản 4 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Không thực hiện đúng một trong các nội dung quy định trong giấy phép môi trường100.000.000 – 200.000.000 đồng50.000.000 – 100.000.000 đồng3 – 6 thángĐiểm c khoản 3 Điều 30 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Không ký hợp đồng với đơn vị có giấy phép môi trường phù hợp trước khi chuyển80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 29 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Không chuyển giao chất thải nguy hại cho đơn vị có giấy phép môi trường phù hợp80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 29 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Sử dụng kho chứa chất thải nguy hại không có trong giấy phép môi trường40.000.000 – 100.000.000 đồng20.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Không báo cáo cơ quan cấp giấy phép môi trường trong trường hợp thuê các phương20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 30 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Không báo cáo cơ quan cấp phép trước khi thực hiện kế hoạch thu gom, vận chuyển20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 30 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Không thực hiện chương trình giám sát vận hành xử lý và đánh giá hiệu quả xử lý20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của chất thải nguy hại

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 6) — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhiều hành vi có mức phạt phân theo ngưỡng: lưu lượng nước thải, khối lượng chất thải hoặc số lần vượt quy chuẩn kỹ thuật. Mỗi ngưỡng là một trang riêng.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ