| Hành vi chuyển giao, cho, bán, mua, tặng chất thải nguy hại (trường hợp chuyển giao, cho, mua, bán, tặng chất thải)Có biện pháp khắc phục | 1.000.000.000 – 2.000.000.000 đồng | 500.000.000 – 1.000.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 5 Điều 29 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chôn, lấp, đổ, thải hoặc đốt chất thải nguy hại trái (trường hợp đốt từ 3.000 kg chất thải nguy hại trở lên)Có biện pháp khắc phục | 1.000.000.000 – 1.200.000.000 đồng | 500.000.000 – 600.000.000 đồng | 6 – 12 tháng | Điểm i khoản 7 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chôn, lấp, đổ, thải hoặc đốt chất thải nguy hại trái (trường hợp đốt từ 3.000 kg chất thải nguy hại trở lên)Có biện pháp khắc phục | 1.000.000.000 – 1.200.000.000 đồng | 500.000.000 – 600.000.000 đồng | 6 – 12 tháng | Điểm i khoản 7 Điều 29 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chôn, lấp, đổ, thải hoặc đốt chất thải nguy hại trái (trường hợp đốt từ 3.000 kg chất thải nguy hại trở lên)Có biện pháp khắc phục | 1.000.000.000 – 1.200.000.000 đồng | 500.000.000 – 600.000.000 đồng | 6 – 12 tháng | Điểm i khoản 7 Điều 30 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chôn, lấp, đổ, thải hoặc đốt chất thải nguy hại trái (trường hợp chôn, lấp, đổ, thải)Có biện pháp khắc phục | 900.000.000 – 1.000.000.000 đồng | 450.000.000 – 500.000.000 đồng | 6 – 12 tháng | Điểm h khoản 7 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chôn, lấp, đổ, thải hoặc đốt chất thải nguy hại trái (trường hợp chôn, lấp, đổ, thải)Có biện pháp khắc phục | 900.000.000 – 1.000.000.000 đồng | 450.000.000 – 500.000.000 đồng | 6 – 12 tháng | Điểm h khoản 7 Điều 30 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chôn, lấp, đổ, thải hoặc đốt chất thải nguy hại trái (trường hợp chôn, lấp, đổ, thải)Có biện pháp khắc phục | 900.000.000 – 1.000.000.000 đồng | 450.000.000 – 500.000.000 đồng | 6 – 12 tháng | Điểm h khoản 7 Điều 29 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chôn, lấp, đổ, thải hoặc đốt chất thải nguy hại trái (trường hợp chôn, lấp, đổ, thải)Có biện pháp khắc phục | 800.000.000 – 900.000.000 đồng | 400.000.000 – 450.000.000 đồng | 6 – 12 tháng | Điểm g khoản 7 Điều 29 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chôn, lấp, đổ, thải hoặc đốt chất thải nguy hại trái (trường hợp chôn, lấp, đổ, thải)Có biện pháp khắc phục | 800.000.000 – 900.000.000 đồng | 400.000.000 – 450.000.000 đồng | 6 – 12 tháng | Điểm g khoản 7 Điều 30 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chôn, lấp, đổ, thải hoặc đốt chất thải nguy hại trái (trường hợp chôn, lấp, đổ, thải)Có biện pháp khắc phục | 800.000.000 – 900.000.000 đồng | 400.000.000 – 450.000.000 đồng | 6 – 12 tháng | Điểm g khoản 7 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chôn, lấp, đổ, thải hoặc đốt chất thải nguy hại trái (trường hợp chôn, lấp, đổ, thải)Có biện pháp khắc phục | 700.000.000 – 800.000.000 đồng | 350.000.000 – 400.000.000 đồng | 6 – 12 tháng | Điểm e khoản 7 Điều 30 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chôn, lấp, đổ, thải hoặc đốt chất thải nguy hại trái (trường hợp chôn, lấp, đổ, thải)Có biện pháp khắc phục | 700.000.000 – 800.000.000 đồng | 350.000.000 – 400.000.000 đồng | 6 – 12 tháng | Điểm e khoản 7 Điều 29 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chôn, lấp, đổ, thải hoặc đốt chất thải nguy hại trái (trường hợp chôn, lấp, đổ, thải)Có biện pháp khắc phục | 700.000.000 – 800.000.000 đồng | 350.000.000 – 400.000.000 đồng | 6 – 12 tháng | Điểm e khoản 7 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chôn, lấp, đổ, thải hoặc đốt chất thải nguy hại trái (trường hợp chôn, lấp, đổ, thải)Có biện pháp khắc phục | 600.000.000 – 700.000.000 đồng | 300.000.000 – 350.000.000 đồng | 6 – 12 tháng | Điểm đ khoản 7 Điều 30 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chôn, lấp, đổ, thải hoặc đốt chất thải nguy hại trái (trường hợp chôn, lấp, đổ, thải)Có biện pháp khắc phục | 600.000.000 – 700.000.000 đồng | 300.000.000 – 350.000.000 đồng | 6 – 12 tháng | Điểm đ khoản 7 Điều 29 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chôn, lấp, đổ, thải hoặc đốt chất thải nguy hại trái (trường hợp chôn, lấp, đổ, thải)Có biện pháp khắc phục | 600.000.000 – 700.000.000 đồng | 300.000.000 – 350.000.000 đồng | 6 – 12 tháng | Điểm đ khoản 7 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chôn, lấp, đổ, thải hoặc đốt chất thải nguy hại trái (trường hợp chôn, lấp, đổ, thải)Có biện pháp khắc phục | 500.000.000 – 600.000.000 đồng | 250.000.000 – 300.000.000 đồng | 6 – 12 tháng | Điểm d khoản 7 Điều 30 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chôn, lấp, đổ, thải hoặc đốt chất thải nguy hại trái (trường hợp chôn, lấp, đổ, thải)Có biện pháp khắc phục | 500.000.000 – 600.000.000 đồng | 250.000.000 – 300.000.000 đồng | 6 – 12 tháng | Điểm d khoản 7 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chôn, lấp, đổ, thải hoặc đốt chất thải nguy hại trái (trường hợp chôn, lấp, đổ, thải)Có biện pháp khắc phục | 500.000.000 – 600.000.000 đồng | 250.000.000 – 300.000.000 đồng | 6 – 12 tháng | Điểm d khoản 7 Điều 29 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải nguy hại cho tổ chức (trường hợp chuyển giao, cho, bán, mua, tiếp nhận từ 5.000)Có biện pháp khắc phục | 440.000.000 – 500.000.000 đồng | 220.000.000 – 250.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 5 Điều 30 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chuyển giao, cho, bán, mua, tặng chất thải nguy hại (trường hợp chuyển giao, cho, bán, mua, tặng từ 5.000 kg)Có biện pháp khắc phục | 440.000.000 – 500.000.000 đồng | 220.000.000 – 250.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 5 Điều 29 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải nguy hại cho tổ chức (trường hợp chuyển giao, cho, bán, mua, tiếp nhận từ 5.000) | 440.000.000 – 500.000.000 đồng | 220.000.000 – 250.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 6 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Xuất khẩu chất thải nguy hại khi chưa có văn bản chấp thuận hoặc không đúng nội | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 6 Điều 29 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Làm tràn đổ chất thải nguy hại hoặc để xảy ra sự cố tràn đổ chất thải nguy hạiCó biện pháp khắc phục | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 6 Điều 29 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chôn, lấp, đổ, thải hoặc đốt chất thải nguy hại trái (trường hợp chôn, lấp, đổ, thải)Có biện pháp khắc phục | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | 6 – 12 tháng | Điểm c khoản 7 Điều 29 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chôn, lấp, đổ, thải hoặc đốt chất thải nguy hại trái (trường hợp chôn, lấp, đổ, thải)Có biện pháp khắc phục | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | 6 – 12 tháng | Điểm c khoản 7 Điều 30 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chôn, lấp, đổ, thải hoặc đốt chất thải nguy hại trái (trường hợp chôn, lấp, đổ, thải)Có biện pháp khắc phục | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | 6 – 12 tháng | Điểm c khoản 7 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng phương tiện, thiết bị chuyên dụng xử lý chất thải nguy hại không có | 300.000.000 – 500.000.000 đồng | 150.000.000 – 250.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Tiếp nhận, xử lý chất thải nguy hại ngoài danh mục chất thải nguy hại trong | 300.000.000 – 500.000.000 đồng | 150.000.000 – 250.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Xử lý chất thải nguy hại được thu gom ngoài địa bàn quy định trong giấy phép | 300.000.000 – 500.000.000 đồng | 150.000.000 – 250.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Xử lý chất thải nguy hại vượt quá công suất xử lý một trong các nhóm chất thải | 300.000.000 – 500.000.000 đồng | 150.000.000 – 250.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 5 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chuyển giao, cho, bán, mua, tặng chất thải nguy hại (trường hợp chuyển giao, cho, bán, mua, tặng từ 4.000 kg)Có biện pháp khắc phục | 380.000.000 – 440.000.000 đồng | 190.000.000 – 220.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 5 Điều 29 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải nguy hại cho tổ chức (trường hợp chuyển giao, cho, bán, mua, tiếp nhận từ 4.000)Có biện pháp khắc phục | 380.000.000 – 440.000.000 đồng | 190.000.000 – 220.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 5 Điều 30 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải nguy hại cho tổ chức (trường hợp chuyển giao, cho, bán, mua, tiếp nhận từ 4.000) | 380.000.000 – 440.000.000 đồng | 190.000.000 – 220.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 6 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chôn, lấp, đổ, thải hoặc đốt chất thải nguy hại trái (trường hợp chôn, lấp, đổ, thải)Có biện pháp khắc phục | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 6 – 12 tháng | Điểm b khoản 7 Điều 29 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chôn, lấp, đổ, thải hoặc đốt chất thải nguy hại trái (trường hợp chôn, lấp, đổ, thải)Có biện pháp khắc phục | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 6 – 12 tháng | Điểm b khoản 7 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chôn, lấp, đổ, thải hoặc đốt chất thải nguy hại trái (trường hợp chôn, lấp, đổ, thải)Có biện pháp khắc phục | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 6 – 12 tháng | Điểm b khoản 7 Điều 30 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải nguy hại cho tổ chức (trường hợp chuyển giao, cho, bán, mua, tiếp nhận từ 3.000)Có biện pháp khắc phục | 320.000.000 – 380.000.000 đồng | 160.000.000 – 190.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 5 Điều 30 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chuyển giao, cho, bán, mua, tặng chất thải nguy hại (trường hợp chuyển giao, cho, bán, mua, tặng từ 3.000 kg)Có biện pháp khắc phục | 320.000.000 – 380.000.000 đồng | 160.000.000 – 190.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 5 Điều 29 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải nguy hại cho tổ chức (trường hợp chuyển giao, cho, bán, mua, tiếp nhận từ 3.000) | 320.000.000 – 380.000.000 đồng | 160.000.000 – 190.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 6 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải nguy hại cho tổ chức (trường hợp chuyển giao, cho, bán, mua, tiếp nhận từ 2.000)Có biện pháp khắc phục | 260.000.000 – 320.000.000 đồng | 130.000.000 – 160.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 5 Điều 30 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chuyển giao, cho, bán, mua, tặng chất thải nguy hại (trường hợp chuyển giao, cho, bán, mua, tặng từ 2.000 kg)Có biện pháp khắc phục | 260.000.000 – 320.000.000 đồng | 130.000.000 – 160.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 5 Điều 29 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải nguy hại cho tổ chức (trường hợp chuyển giao, cho, bán, mua, tiếp nhận từ 2.000) | 260.000.000 – 320.000.000 đồng | 130.000.000 – 160.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 6 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại ngoài danh mục chất thải nguy hại quy | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 30 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại vượt quá khối lượng một trong các nhóm | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 30 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng phương tiện vận chuyển chất thải nguy hại không được đăng ký trong giấy | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 30 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không có văn bản chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước khi tiếp | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm b khoản 4 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Tiếp nhận xử lý chất thải nguy hại do cá nhân, tổ chức không có giấy phép môi | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm a khoản 4 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chôn, lấp, đổ, thải hoặc đốt chất thải nguy hại trái (trường hợp chôn, lấp, đổ, thải)Có biện pháp khắc phục | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 6 – 12 tháng | Điểm a khoản 7 Điều 29 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chôn, lấp, đổ, thải hoặc đốt chất thải nguy hại trái (trường hợp chôn, lấp, đổ, thải)Có biện pháp khắc phục | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 6 – 12 tháng | Điểm a khoản 7 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chôn, lấp, đổ, thải hoặc đốt chất thải nguy hại trái (trường chôn, lấp, đổ, thải)Có biện pháp khắc phục | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 6 – 12 tháng | Điểm a khoản 7 Điều 30 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chuyển giao, cho, bán, mua, tặng chất thải nguy hại (trường hợp chuyển giao, cho, bán, mua, tặng từ 1.000 kg)Có biện pháp khắc phục | 200.000.000 – 260.000.000 đồng | 100.000.000 – 130.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 5 Điều 29 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải nguy hại cho tổ chức (trường hợp chuyển giao, cho, bán, mua, tiếp nhận từ 1.000)Có biện pháp khắc phục | 200.000.000 – 260.000.000 đồng | 100.000.000 – 130.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 5 Điều 30 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải nguy hại cho tổ chức (trường hợp chuyển giao, cho, bán, mua, tiếp nhận từ 1.000) | 200.000.000 – 260.000.000 đồng | 100.000.000 – 130.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 6 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi để lẫn chất thải nguy hại khác loại với nhau trong (trường hợp để lẫn từ 10 chất thải nguy hại ở dạng sản) | 140.000.000 – 200.000.000 đồng | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 4 Điều 29 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải nguy hại cho tổ chức (trường hợp chuyển giao, cho, bán, mua, tiếp nhận từ 600)Có biện pháp khắc phục | 140.000.000 – 200.000.000 đồng | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 30 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chuyển giao, cho, bán, mua, tặng chất thải nguy hại (trường hợp chuyển giao, cho, bán, mua, tặng từ 600 kg đến)Có biện pháp khắc phục | 140.000.000 – 200.000.000 đồng | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 29 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải nguy hại cho tổ chức (trường hợp chuyển giao, cho, bán, mua, tiếp nhận từ 600) | 140.000.000 – 200.000.000 đồng | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 6 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Thực hiện việc liên kết vận chuyển chất thải nguy hại giữa hai cá nhân, tổ chức | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 3 – 6 tháng | Điểm b khoản 3 Điều 30 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại ngoài địa bàn quy định trong giấy phép | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 3 – 6 tháng | Điểm a khoản 3 Điều 30 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng phương tiện, thiết bị chuyên dụng thu gom, vận chuyển, đóng gói, bảo | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 3 – 6 tháng | Điểm d khoản 3 Điều 30 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không lưu giữ chất thải nguy hại trước và sau khi xử lý trong thiết bị chuyên | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm c khoản 3 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không lắp đặt các bảng hướng dẫn dạng sơ đồ về quy trình vận hành an toàn các | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm b khoản 3 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện đúng các quy định theo nội dung hợp đồng xử lý chất thải nguy | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm a khoản 3 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Bố trí khu vực lưu giữ tạm thời chất thải nguy hại không đúng quy định | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 3 – 6 tháng | Điểm đ khoản 3 Điều 30 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi để lẫn chất thải nguy hại khác loại với nhau trong (trường hợp để lẫn từ 05 đến dưới 10 chất thải nguy hại ở) | 80.000.000 – 140.000.000 đồng | 40.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 29 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chuyển giao, cho, bán, mua, tặng chất thải nguy hại (trường hợp chuyển giao, cho, bán, mua, tặng từ 100 kg đến)Có biện pháp khắc phục | 80.000.000 – 140.000.000 đồng | 40.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 29 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải nguy hại cho tổ chức (trường hợp chuyển giao, cho, bán, mua, tiếp nhận từ 100)Có biện pháp khắc phục | 80.000.000 – 140.000.000 đồng | 40.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 30 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải nguy hại cho tổ chức (trường hợp chuyển giao, cho, bán, mua, tiếp nhận từ 100) | 80.000.000 – 140.000.000 đồng | 40.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 6 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không đóng gói, bảo quản chất thải nguy hại trong các bao bì, thiết bị lưu chứa | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 29 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không bố trí hoặc bố trí khu vực lưu giữ chất thải nguy hại không đáp ứng yêu | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 3 Điều 29 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không phân định chất thải nguy hại theo mã, danh mục và ngưỡng chất thải nguy | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 29 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh tại cơ sở khi không có phương tiện | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 29 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không thông báo bằng văn bản cho chủ nguồn thải chất thải nguy hại trong trường | 40.000.000 – 100.000.000 đồng | 20.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 2 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không lập sổ giao nhận chất thải nguy hại, sổ nhật ký vận hành hệ thống, phương | 40.000.000 – 100.000.000 đồng | 20.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không ký hợp đồng thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại với chủ nguồn | 40.000.000 – 100.000.000 đồng | 20.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không ký hợp đồng với chủ nguồn thải chất thải nguy hại trước khi thu gom, vận | 40.000.000 – 100.000.000 đồng | 20.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 30 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không trang bị hệ thống định vị vệ tinh | 40.000.000 – 100.000.000 đồng | 20.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 30 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không có hợp đồng ba bên về việc liên kết thu gom, vận chuyển và xử lý chất | 40.000.000 – 100.000.000 đồng | 20.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 2 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi để lẫn chất thải nguy hại khác loại với nhau trong (trường hợp để lẫn từ 02 đến dưới 05 chất thải nguy hại ở) | 20.000.000 – 80.000.000 đồng | 10.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 29 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chuyển giao, cho, bán, mua, tặng chất thải nguy hại (trường hợp chuyển giao, cho, bán, mua, tặng dưới 100 kg)Có biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 80.000.000 đồng | 10.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 29 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải nguy hại cho tổ chức (trường hợp chuyển giao, cho, bán, mua, tiếp nhận dưới 100)Có biện pháp khắc phục | 20.000.000 – 80.000.000 đồng | 10.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 30 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi chuyển giao, cho, bán chất thải nguy hại cho tổ chức (trường hợp chuyển giao, cho, bán, mua, tiếp nhận dưới 100) | 20.000.000 – 80.000.000 đồng | 10.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 6 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không lập và gửi hồ sơ đăng ký vận chuyển chất thải nguy hại xuyên biên giới | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 30 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không lưu giữ, gửi Bộ Tài nguyên và Môi trường hồ sơ vận chuyển xuyên biên giới | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 30 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không lưu trữ chứng từ chất thải nguy hại đã sử dụng, báo cáo quản lý chất thải | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 1 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện kê khai và sử dụng chứng từ chất thải nguy hại theo quy định | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 1 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không chuyển chứng từ chất thải nguy hại cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 1 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không lưu trữ chứng từ chất thải nguy hại đã sử dụng, báo cáo quản lý chất thải | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 1 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không công khai, cung cấp thông tin về loại, số lượng chất thải nguy hại thu | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 1 Điều 31 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không thu gom, lưu giữ chất thải nguy hại theo quy định | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 29 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không thông báo bằng văn bản cho cơ quan có thẩm quyền về việc quá 6 tháng kể | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 29 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không lưu trữ và quản lý chứng từ chất thải nguy hại đã sử dụng, các hồ sơ, tài | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 29 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|
| Không báo cáo cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc lưu giữ chất thải nguy hại | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 29 Nghị định 45/2022/NĐ-CP |
|---|