Mức phạt lỗi vi phạm quy định về sử dụng tài liệu lưu trữ với lưu trữ

Bảng đầy đủ 15 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về sử dụng tài liệu lưu trữ áp dụng với lưu trữ theo Nghị định 31/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Cản trở cơ quan, tổ chức, cá nhân tiếp cận, sử dụng thông tin trong tài liệu20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 11 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Không cung cấp tài liệu lưu trữ đã được người có thẩm quyền phê duyệt cho cơCó biện pháp khắc phục20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 11 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Xác thực sai các thông tin về nguồn, địa chỉ lưu trữ của tài liệu lưu trữ hoặcCó biện pháp khắc phục20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 11 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Tại điểm d khoản 2 Điều nàyCó biện pháp khắc phục20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 11 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Trích dẫn sai nội dung của tài liệu lưu trữ10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 11 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Không trích dẫn về số lưu trữ, độ gốc của tài liệu lưu trữ và cơ quan, tổ chứcCó biện pháp khắc phục10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 11 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Chỉ dẫn không đúng về số lưu trữ, độ gốc của tài liệu lưu trữ và cơ quan, tổ10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 11 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Không phê duyệt cung cấp tài liệu lưu trữ cho cơ quan, tổ chức, cá nhân đúng10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 11 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Không cung cấp tài liệu lưu trữ đã được người có thẩm quyền phê duyệt cho cơ10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 11 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Tại điểm a khoản 1 Điều này2.000.000 – 10.000.000 đồng1.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 11 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Tại điểm b khoản 1 Điều nàyCó biện pháp khắc phục2.000.000 – 10.000.000 đồng1.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 11 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Cấp bản sao tài liệu lưu trữ tại lưu trữ hiện hành, lưu trữ lịch sử không đúngCó biện pháp khắc phục2.000.000 – 10.000.000 đồng1.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 11 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Sử dụng tài liệu lưu trữ không đúng mục đíchCó biện pháp khắc phục2.000.000 – 10.000.000 đồng1.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 11 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Không hoàn trả tài liệu lưu trữ gốc đúng thời hạn sau khi mượnPhạt cảnh cáoPhạt cảnh cáoĐiểm a khoản 1 Điều 11 Nghị định 31/2026/NĐ-CP
Không ban hành quy chế sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ hiện hành, lưu trữCó biện pháp khắc phụcPhạt cảnh cáoPhạt cảnh cáoĐiểm b khoản 1 Điều 11 Nghị định 31/2026/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của lưu trữ

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ