Bảng đầy đủ 4 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ áp dụng với lưu trữ theo Nghị định 31/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Kinh doanh dịch vụ lưu trữ không có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 15 Nghị định 31/2026/NĐ-CP |
| Không còn đáp ứng đủ các điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ theo quy định tại | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 15 Nghị định 31/2026/NĐ-CP |
| Đối với tổ chức có hành vi sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Khoản 2 Điều 15 Nghị định 31/2026/NĐ-CP |
| Đối với tổ chức có hành vi khai không đúng thực tế hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại | 4.000.000 – 12.000.000 đồng | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 15 Nghị định 31/2026/NĐ-CP |