| Vận chuyển trái pháp luật sản phẩm chế biến từ gỗ không có hồ sơ lâm sản hợp | 950.000.000 – 1.000.000.000 đồng | 475.000.000 – 500.000.000 đồng | — | Khoản 19 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Vận chuyển trái pháp luật sản phẩm chế biến từ gỗ không có hồ sơ lâm sản hợp | 900.000.000 – 950.000.000 đồng | 450.000.000 – 475.000.000 đồng | — | Khoản 18 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Vận chuyển trái pháp luật sản phẩm chế biến từ gỗ không có hồ sơ lâm sản hợpCó biện pháp khắc phục | 840.000.000 – 900.000.000 đồng | 420.000.000 – 450.000.000 đồng | — | Khoản 17 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Vận chuyển trái pháp luật sản phẩm chế biến từ gỗ không có hồ sơ lâm sản hợpCó biện pháp khắc phục | 780.000.000 – 840.000.000 đồng | 390.000.000 – 420.000.000 đồng | — | Khoản 16 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Vận chuyển trái pháp luật sản phẩm chế biến từ gỗ không có hồ sơ lâm sản hợpCó biện pháp khắc phục | 720.000.000 – 780.000.000 đồng | 360.000.000 – 390.000.000 đồng | — | Khoản 15 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Sản phẩm chế biến từ gỗ không có hồ sơ lâm sản hợp pháp trị giá từ 330.000.000Có biện pháp khắc phục | 660.000.000 – 720.000.000 đồng | 330.000.000 – 360.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 14 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng hoặc bộ phận không thể tách rời sự sống của động vật rừng thuộcCó biện pháp khắc phục | 660.000.000 – 720.000.000 đồng | 330.000.000 – 360.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 14 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Ngà voi có khối lượng từ 1,5 kilôgam đến dưới 02 kilôgamCó biện pháp khắc phục | 660.000.000 – 720.000.000 đồng | 330.000.000 – 360.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 14 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Sản phẩm của động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguyCó biện pháp khắc phục | 660.000.000 – 720.000.000 đồng | 330.000.000 – 360.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 14 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng hoặc bộ phận không thể tách rời sự sống của động vật rừng thuộcCó biện pháp khắc phục | 600.000.000 – 660.000.000 đồng | 300.000.000 – 330.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 13 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Sản phẩm của động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguyCó biện pháp khắc phục | 600.000.000 – 660.000.000 đồng | 300.000.000 – 330.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 13 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Ngà voi có khối lượng từ 1,2 kilôgam đến dưới 1,5 kilôgamCó biện pháp khắc phục | 600.000.000 – 660.000.000 đồng | 300.000.000 – 330.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 13 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Sản phẩm chế biến từ gỗ không có hồ sơ lâm sản hợp pháp trị giá từ 300.000.000Có biện pháp khắc phục | 600.000.000 – 660.000.000 đồng | 300.000.000 – 330.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 13 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Sản phẩm chế biến từ gỗ không có hồ sơ lâm sản hợp pháp trị giá từ 270.000.000Có biện pháp khắc phục | 540.000.000 – 600.000.000 đồng | 270.000.000 – 300.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 12 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Thực vật rừng ngoài gỗ trị giá từ 270.000.000 đồng đến dưới 300.000.000 đồngCó biện pháp khắc phục | 540.000.000 – 600.000.000 đồng | 270.000.000 – 300.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 12 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng hoặc bộ phận không thể tách rời sự sống của động vật rừng thuộcCó biện pháp khắc phục | 540.000.000 – 600.000.000 đồng | 270.000.000 – 300.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 12 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (ngà voi có khối lượng từ 0,9 kilôgam đến dưới 1,2 kilôgam)Có biện pháp khắc phục | 540.000.000 – 600.000.000 đồng | 270.000.000 – 300.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 12 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Sản phẩm của động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguyCó biện pháp khắc phục | 540.000.000 – 600.000.000 đồng | 270.000.000 – 300.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 12 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng, bộ phận cơ thể hoặc sản phẩm của động vật rừng thuộc Danh mụcCó biện pháp khắc phục | 540.000.000 – 600.000.000 đồng | 270.000.000 – 300.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 12 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng, bộ phận cơ thể hoặc sản phẩm của động vật rừng thông thường trịCó biện pháp khắc phục | 540.000.000 – 600.000.000 đồng | 270.000.000 – 300.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 12 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Sản phẩm của động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguyCó biện pháp khắc phục | 480.000.000 – 540.000.000 đồng | 240.000.000 – 270.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 11 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng, bộ phận cơ thể hoặc sản phẩm của động vật rừng thông thường trịCó biện pháp khắc phục | 480.000.000 – 540.000.000 đồng | 240.000.000 – 270.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 11 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng, bộ phận cơ thể hoặc sản phẩm của động vật rừng thuộc Danh mụcCó biện pháp khắc phục | 480.000.000 – 540.000.000 đồng | 240.000.000 – 270.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 11 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (ngà voi có khối lượng từ 0,6 kilôgam đến dưới 0,9 kilôgam)Có biện pháp khắc phục | 480.000.000 – 540.000.000 đồng | 240.000.000 – 270.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 11 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Thực vật rừng ngoài gỗ trị giá từ 240.000.000 đồng đến dưới 270.000.000 đồngCó biện pháp khắc phục | 480.000.000 – 540.000.000 đồng | 240.000.000 – 270.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 11 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Sản phẩm chế biến từ gỗ không có hồ sơ lâm sản hợp pháp trị giá từ 240.000.000Có biện pháp khắc phục | 480.000.000 – 540.000.000 đồng | 240.000.000 – 270.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 11 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Sản phẩm chế biến từ gỗ không có hồ sơ lâm sản hợp pháp trị giá từ 210.000.000Có biện pháp khắc phục | 420.000.000 – 480.000.000 đồng | 210.000.000 – 240.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 10 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Thực vật rừng ngoài gỗ trị giá từ 210.000.000 đồng đến dưới 240.000.000 đồngCó biện pháp khắc phục | 420.000.000 – 480.000.000 đồng | 210.000.000 – 240.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 10 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (ngà voi có khối lượng từ 0,3 kilôgam đến dưới 0,6 kilôgam)Có biện pháp khắc phục | 420.000.000 – 480.000.000 đồng | 210.000.000 – 240.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 10 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Sản phẩm của động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguyCó biện pháp khắc phục | 420.000.000 – 480.000.000 đồng | 210.000.000 – 240.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 10 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng, bộ phận cơ thể hoặc sản phẩm của động vật rừng thuộc Danh mụcCó biện pháp khắc phục | 420.000.000 – 480.000.000 đồng | 210.000.000 – 240.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 10 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng, bộ phận cơ thể hoặc sản phẩm của động vật rừng thông thường trịCó biện pháp khắc phục | 420.000.000 – 480.000.000 đồng | 210.000.000 – 240.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 10 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Thực vật rừng ngoài gỗ trị giá từ 180.000.000 đồng đến dưới 210.000.000 đồngCó biện pháp khắc phục | 360.000.000 – 420.000.000 đồng | 180.000.000 – 210.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 9 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng, bộ phận cơ thể hoặc sản phẩm của động vật rừng thông thường trịCó biện pháp khắc phục | 360.000.000 – 420.000.000 đồng | 180.000.000 – 210.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 9 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng, bộ phận cơ thể hoặc sản phẩm của động vật rừng thuộc Danh mụcCó biện pháp khắc phục | 360.000.000 – 420.000.000 đồng | 180.000.000 – 210.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 9 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Sản phẩm của động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguyCó biện pháp khắc phục | 360.000.000 – 420.000.000 đồng | 180.000.000 – 210.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 9 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (ngà voi có khối lượng dưới 0,3 kilôgam)Có biện pháp khắc phục | 360.000.000 – 420.000.000 đồng | 180.000.000 – 210.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 9 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Sản phẩm chế biến từ gỗ không có hồ sơ lâm sản hợp pháp trị giá từ 180.000.000Có biện pháp khắc phục | 360.000.000 – 420.000.000 đồng | 180.000.000 – 210.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 9 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Sản phẩm chế biến từ gỗ không có hồ sơ lâm sản hợp pháp trị giá từ 150.000.000Có biện pháp khắc phục | 300.000.000 – 360.000.000 đồng | 150.000.000 – 180.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 8 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Thực vật rừng ngoài gỗ trị giá từ 150.000.000 đồng đến dưới 180.000.000 đồngCó biện pháp khắc phục | 300.000.000 – 360.000.000 đồng | 150.000.000 – 180.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 8 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Sản phẩm của động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguyCó biện pháp khắc phục | 300.000.000 – 360.000.000 đồng | 150.000.000 – 180.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 8 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng, bộ phận cơ thể hoặc sản phẩm của động vật rừng thuộc Danh mụcCó biện pháp khắc phục | 300.000.000 – 360.000.000 đồng | 150.000.000 – 180.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 8 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng, bộ phận cơ thể hoặc sản phẩm của động vật rừng thông thường trịCó biện pháp khắc phục | 300.000.000 – 360.000.000 đồng | 150.000.000 – 180.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 8 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Sản phẩm của động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguyCó biện pháp khắc phục | 240.000.000 – 300.000.000 đồng | 120.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 7 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (gỗ thuộc loài thông thường từ 17 m3 đến dưới 20 m3)Có biện pháp khắc phục | 240.000.000 – 300.000.000 đồng | 120.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 7 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA từCó biện pháp khắc phục | 240.000.000 – 300.000.000 đồng | 120.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 7 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Thực vật rừng ngoài gỗ trị giá từ 120.000.000 đồng đến dưới 150.000.000 đồngCó biện pháp khắc phục | 240.000.000 – 300.000.000 đồng | 120.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 7 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Sản phẩm chế biến từ gỗ không có hồ sơ lâm sản hợp pháp trị giá từ 120.000.000Có biện pháp khắc phục | 240.000.000 – 300.000.000 đồng | 120.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 7 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng, bộ phận cơ thể hoặc sản phẩm của động vật rừng thuộc Danh mụcCó biện pháp khắc phục | 240.000.000 – 300.000.000 đồng | 120.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 7 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng, bộ phận cơ thể hoặc sản phẩm của động vật rừng thông thường trịCó biện pháp khắc phục | 240.000.000 – 300.000.000 đồng | 120.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 7 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Sản phẩm chế biến từ gỗ không có hồ sơ lâm sản hợp pháp trị giá từ 90.000.000Có biện pháp khắc phục | 180.000.000 – 240.000.000 đồng | 90.000.000 – 120.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 6 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Thực vật rừng ngoài gỗ trị giá từ 90.000.000 đồng đến dưới 120.000.000 đồngCó biện pháp khắc phục | 180.000.000 – 240.000.000 đồng | 90.000.000 – 120.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 6 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IA từCó biện pháp khắc phục | 180.000.000 – 240.000.000 đồng | 90.000.000 – 120.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 6 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA từCó biện pháp khắc phục | 180.000.000 – 240.000.000 đồng | 90.000.000 – 120.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 6 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (gỗ thuộc loài thông thường từ 14 m3 đến dưới 17 m3)Có biện pháp khắc phục | 180.000.000 – 240.000.000 đồng | 90.000.000 – 120.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 6 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Sản phẩm của động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguyCó biện pháp khắc phục | 180.000.000 – 240.000.000 đồng | 90.000.000 – 120.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 6 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng, bộ phận cơ thể hoặc sản phẩm của động vật rừng thuộc Danh mụcCó biện pháp khắc phục | 180.000.000 – 240.000.000 đồng | 90.000.000 – 120.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 6 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng, bộ phận cơ thể hoặc sản phẩm của động vật rừng thông thường trịCó biện pháp khắc phục | 180.000.000 – 240.000.000 đồng | 90.000.000 – 120.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 6 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Sản phẩm chế biến từ gỗ không có hồ sơ lâm sản hợp pháp trị giá từ 70.000.000Có biện pháp khắc phục | 140.000.000 – 180.000.000 đồng | 70.000.000 – 90.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 5 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng, bộ phận cơ thể hoặc sản phẩm của động vật rừng thông thường trịCó biện pháp khắc phục | 140.000.000 – 180.000.000 đồng | 70.000.000 – 90.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng, bộ phận cơ thể hoặc sản phẩm của động vật rừng thuộc Danh mụcCó biện pháp khắc phục | 140.000.000 – 180.000.000 đồng | 70.000.000 – 90.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Sản phẩm của động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguyCó biện pháp khắc phục | 140.000.000 – 180.000.000 đồng | 70.000.000 – 90.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (gỗ thuộc loài thông thường từ 11 m3 đến dưới 14 m3)Có biện pháp khắc phục | 140.000.000 – 180.000.000 đồng | 70.000.000 – 90.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 5 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA từCó biện pháp khắc phục | 140.000.000 – 180.000.000 đồng | 70.000.000 – 90.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 5 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IA từCó biện pháp khắc phục | 140.000.000 – 180.000.000 đồng | 70.000.000 – 90.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 5 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Thực vật rừng ngoài gỗ trị giá từ 70.000.000 đồng đến dưới 90.000.000 đồngCó biện pháp khắc phục | 140.000.000 – 180.000.000 đồng | 70.000.000 – 90.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 5 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng, bộ phận cơ thể hoặc sản phẩm của động vật rừng thuộc Danh mụcCó biện pháp khắc phục | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng, bộ phận cơ thể hoặc sản phẩm của động vật rừng thông thường trịCó biện pháp khắc phục | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Sản phẩm của động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguyCó biện pháp khắc phục | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (gỗ thuộc loài thông thường từ 08 m3 đến dưới 11 m3)Có biện pháp khắc phục | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 4 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IA từCó biện pháp khắc phục | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 4 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Thực vật rừng ngoài gỗ trị giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 70.000.000 đồngCó biện pháp khắc phục | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 4 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA từCó biện pháp khắc phục | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 4 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Sản phẩm chế biến từ gỗ không có hồ sơ lâm sản hợp pháp trị giá từ 50.000.000Có biện pháp khắc phục | 100.000.000 – 140.000.000 đồng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 4 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA từCó biện pháp khắc phục | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 25.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng, bộ phận cơ thể hoặc sản phẩm của động vật rừng thông thường trịCó biện pháp khắc phục | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 25.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng, bộ phận cơ thể hoặc sản phẩm của động vật rừng thuộc Danh mụcCó biện pháp khắc phục | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 25.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Sản phẩm của động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguyCó biện pháp khắc phục | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 25.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (gỗ thuộc loài thông thường từ 05 m3 đến dưới 08 m3)Có biện pháp khắc phục | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 25.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IA từCó biện pháp khắc phục | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 25.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 3 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Thực vật rừng ngoài gỗ trị giá từ 25.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồngCó biện pháp khắc phục | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 25.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 3 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Sản phẩm chế biến từ gỗ không có hồ sơ lâm sản hợp pháp trị giá từ 25.000.000Có biện pháp khắc phục | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 25.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 3 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Sản phẩm chế biến từ gỗ không có hồ sơ lâm sản hợp pháp trị giá từ 15.000.000Có biện pháp khắc phục | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 2 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng, bộ phận cơ thể hoặc sản phẩm của động vật rừng thông thường trịCó biện pháp khắc phục | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng, bộ phận cơ thể hoặc sản phẩm của động vật rừng thuộc Danh mụcCó biện pháp khắc phục | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Sản phẩm của động vật rừng thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguyCó biện pháp khắc phục | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (gỗ thuộc loài thông thường từ 02 m3 đến dưới 05 m3)Có biện pháp khắc phục | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA từCó biện pháp khắc phục | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 2 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IA từCó biện pháp khắc phục | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 2 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Thực vật rừng ngoài gỗ trị giá từ 15.000.000 đồng đến dưới 25.000.000 đồngCó biện pháp khắc phục | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 2 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng, bộ phận cơ thể hoặc sản phẩm của động vật rừng thông thường trịCó biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | 5.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Sản phẩm chế biến từ gỗ không có hồ sơ lâm sản hợp pháp trị giá dưới 15.000.000 | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | 5.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 1 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (thực vật rừng ngoài gỗ trị giá dưới 15.000.000 đồng) | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | 5.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 1 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IA dưới | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | 5.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 1 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm IIA | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | 5.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 1 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Một trong các trường hợp (gỗ thuộc loài thông thường dưới 02 m3) | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | 5.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|
| Động vật rừng, bộ phận cơ thể hoặc sản phẩm của động vật rừng thuộc Danh mụcCó biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | 5.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 22 Nghị định 35/2019/NĐ-CP |
|---|