Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Hành Vi Vi Phạm Quy Định Về Thành Lập Và Hoạt Động" theo Nghị định 174/2024/NĐ-CP.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Không thực hiện công bố hoặc thực hiện không đúng quy định về công bố thông tin | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | 5.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh tái bảo hiểm, nhượng tái bảo hiểm, môi giới bảo | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm b khoản 4 Điều 7 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Không thực hiện công bố hoặc thực hiện không đúng quy định về công bố các nội | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | 5.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 7 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Không thực hiện thông báo hoặc thông báo không đúng thời hạn về việc đáp ứng | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | 5.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 7 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Không báo cáo Bộ Tài chính kết quả thực hiện việc chia, tách, hợp nhất, sáp | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 8 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Hoạt động, kinh doanh liên quan trực tiếp đến nội dung, phạm vi của hành vi vi | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm d khoản 4 Điều 7 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh tái bảo hiểm, nhượng tái bảo hiểm trước ngày | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm a khoản 4 Điều 7 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Sửa chữa Giấy phép thành lập và hoạt động hoặc Giấy phép đặt Văn phòng đại diện | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 7 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Nội dung hoạt động không đúng Giấy phép đặt văn phòng đại diện nước ngoài tại | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm đ khoản 4 Điều 7 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi hình thức khi chưa được Bộ Tài chính | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 8 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh tái bảo hiểm, nhượng tái bảo hiểm, môi giới bảo | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm c khoản 4 Điều 7 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Giải thể doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, doanh nghiệp môi | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 8 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |