| Quy định về cung cấp thông tin về phòng, chống rửa tiền, các (không báo cáo, cung cấp thông tin, hồ sơ, tài liệu, báo) | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 25.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 40 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Quy định về nhận biết khách hàng, thu thập, cập nhật, xác (không thực hiện đánh giá rủi ro về rửa tiền, tài trợ) | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 25.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm đ khoản 1 Điều 40 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Quy định về cung cấp thông tin về phòng, chống rửa tiền, các (cản trở việc cung cấp thông tin phục vụ công tác phòng) | 30.000.000 – 60.000.000 đồng | 15.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 40 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Quy định về cung cấp thông tin về phòng, chống rửa tiền, các (không áp dụng biện pháp trì hoãn giao dịch, không báo cáo) | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm đ khoản 2 Điều 40 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Quy định về nhận biết khách hàng, thu thập, cập nhật, xác (không xây dựng quy định phân loại khách hàng, không phân) | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 25.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm e khoản 1 Điều 40 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Quy định về nhận biết khách hàng, thu thập, cập nhật, xác (vi phạm quy định về trách nhiệm liên quan đến cá nhân) | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm h khoản 1 Điều 40 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Quy định về nhận biết khách hàng, thu thập, cập nhật, xác (không giám sát một số giao dịch đặc biệt theo quy định) | 30.000.000 – 60.000.000 đồng | 15.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 40 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Quy định về cung cấp thông tin về phòng, chống rửa tiền, các (không thực hiện đúng quy định về việc báo cáo giao dịch) | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 40 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Quy định về nhận biết khách hàng, thu thập, cập nhật, xác (không nhận biết, không cập nhật và không xác minh thông) | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 40 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Quy định về phòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt thì bị xử phạt như | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Khoản 4 Điều 40 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Quy định về cung cấp thông tin về phòng, chống rửa tiền, các (tổ chức, tham gia) | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm d khoản 2 Điều 40 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Quy định về nhận biết khách hàng, thu thập, cập nhật, xác (không ban hành chính sách, quy trình để nhận diện và đánh) | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | 25.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm g khoản 1 Điều 40 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |