Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Hành Vi Vi Phạm Quy Định Về Khả Năng Thanh Toán, Quản Trị Rủi Ro, Kiểm Soát Nội Bộ, Kiểm Toán Nội Bộ" theo Nghị định 174/2024/NĐ-CP.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Chuyển lợi nhuận ra nước ngoài không bảo đảm tỷ lệ an toàn vốn, khả năng thanh | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm d khoản 2 Điều 32 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Chuyển lợi nhuận ra nước ngoài, phân phối lợi nhuận, chi trả cổ tức, quy định | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 35 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Tăng nhận tái bảo hiểm, quy định tại điểm a khoản 5 Điều 112 Luật Kinh doanh | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 35 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Không đăng ký với Bộ Tài chính phương pháp phân chia thặng dư của quỹ chủ hợp | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 38 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Không thực hiện việc tách nguồn vốn chủ sở hữu, nguồn phí bảo hiểm theo quy | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 38 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Không thực hiện việc phân chia thặng dư theo quy định của pháp luật, quy định | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 38 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Không thông báo bằng văn bản cho Bộ Tài chính về thực trạng, nguyên nhân, biện | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 32 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Đầu tư vào các tài sản có mức độ rủi ro cao hoặc thực hiện các hoạt động kinh | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm e khoản 2 Điều 36 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Không tổ chức triển khai thực hiện hoặc tổ chức thực hiện phương án khắc phục | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 35 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Mua cổ phiếu quỹ, quy định tại điểm b khoản 5 Điều 112 Luật Kinh doanh bảo hiểm | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 35 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Mở rộng nội dung, phạm vi và thời hạn hoạt động, quy định tại điểm c khoản 5 | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm d khoản 2 Điều 35 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |
| Không thông báo bằng văn bản cho Bộ Tài chính về thực trạng, nguyên nhân, biện | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 34 Nghị định 174/2024/NĐ-CP |