Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Hành Vi Vi Phạm Quy Định Về Thông Báo Và Báo Cáo" theo Nghị định 228/2025/NĐ-CP.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Nộp hồ sơ đề nghị chấm dứt kinh doanh dịch vụ kiểm toán đến Bộ Tài chính chậm | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | Điểm i khoản 1 Điều 35 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Giấy phép lao động tại Việt Nam của kiểm toán viên hành nghề là người nước | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 36 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Thông báo bằng văn bản cho Bộ Tài chính chậm so với thời hạn quy định kể từ | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | Điểm l khoản 1 Điều 35 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Thông báo bằng văn bản cho Bộ Tài chính chậm so với thời hạn quy định khi hoạt | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | Điểm h khoản 1 Điều 35 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Bắt đầu hoặc tạm ngừng tham gia với tư cách cá nhân làm người đại diện theo | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm d khoản 2 Điều 36 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Không thông báo bằng văn bản cho Bộ Tài chính kể từ ngày kiểm toán viên hành | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 35 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Không thông báo bằng văn bản kèm theo bản sao tài liệu cho Bộ Tài chính về việc | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm k khoản 2 Điều 35 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Báo cáo định kỳ và đột xuất theo yêu cầu của Bộ Tài chính chậm so với thời hạn | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | Điểm k khoản 1 Điều 35 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Có yêu cầu của Bộ Tài chính về việc cung cấp thông tin định kỳ hoặc đột xuất | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm đ khoản 2 Điều 36 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Hợp đồng lao động làm toàn bộ thời gian tại doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 36 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Không thông báo cho Bộ Tài chính khi Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 35 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Không còn làm việc và chấm dứt hợp đồng lao động làm toàn bộ thời gian tại | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |