Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Hành Vi Vi Phạm Quy Định Về Thi Chứng Chỉ Và Cập Nhật Kiến Thức Cho Kiểm Toán Viên" theo Nghị định 228/2025/NĐ-CP.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Cấp Giấy chứng nhận tham gia cập nhật kiến thức cho học viên thực tế không tham | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm g khoản 3 Điều 8 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Không thông báo cho Bộ Tài chính về nội dung, chương trình, thời gian, địa điểm | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 8 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Báo cáo không đúng số lượng người tham gia học cập nhật kiến thức hoặc báo cáo | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm đ khoản 3 Điều 8 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Không tổ chức lớp nhưng báo cáo có tổ chức lớp | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm e khoản 3 Điều 8 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Kê khai không đúng thực tế, giả mạo hồ sơ để đủ điều kiện được tổ chức cập nhật | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | Điểm đ khoản 2 Điều 8 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Nộp Báo cáo tổng hợp kết quả tổ chức lớp học cập nhật kiến thức kiểm toán viên | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | Điểm d khoản 2 Điều 8 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Không nộp Báo cáo kết quả tổ chức lớp học cập nhật kiến thức kiểm toán viên cho | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 8 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Kê khai không đúng thực tế thông tin, sửa chữa, giả mạo về bằng cấp, chứng chỉ | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 7 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Không nộp Báo cáo tổng hợp kết quả tổ chức lớp học cập nhật kiến thức kiểm toán | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Thực hiện việc cập nhật kiến thức để tính giờ cập nhật kiến thức cho kiểm toán | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm d khoản 3 Điều 8 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Không công bố các thông tin theo quy định của Bộ Tài chính trên Trang thông tin | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm h khoản 3 Điều 8 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Thông báo cho Bộ Tài chính về nội dung, chương trình, thời gian, địa điểm tổ | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 8 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |