Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Hành Vi Vi Phạm Quy Định Về Hoạt Động Kiểm Toán" theo Nghị định 228/2025/NĐ-CP.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Thực hiện kiểm toán, ký báo cáo kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng quá | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm đ khoản 2 Điều 22 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Thông tin, giới thiệu sai sự thật về trình độ, kinh nghiệm và khả năng cung cấp | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 22 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Bố trí người ký báo cáo kiểm toán khi không phải là kiểm toán viên hành nghề | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Khoản 7 Điều 21 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Đối với doanh nghiệp kiểm toán không thực hiện lưu trữ hồ sơ kiểm toán bằng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 24 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Bố trí kiểm toán viên hành nghề ký báo cáo kiểm toán không đúng thẩm quyền theo | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 21 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Không lập hồ sơ kiểm toán đối với 01 cuộc kiểm toán | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 75.000.000 – 100.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 23 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Doanh nghiệp kiểm toán bố trí kiểm toán viên hành nghề thực hiện kiểm toán, ký | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 22 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Công bố sai lệch thông tin trong báo cáo minh bạch | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 26 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Đối với doanh nghiệp kiểm toán thực hiện việc mua bảo hiểm trách nhiệm nghề | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 16 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Đối với doanh nghiệp kiểm toán lần thứ 2 trở đi kể cả tái phạm thông đồng, móc | 800.000.000 – 1.000.000.000 đồng | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | Khoản 5 Điều 22 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Ký báo cáo kiểm toán khi không phải là kiểm toán viên hành nghề | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Khoản 4 Điều 21 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Không công bố và không cập nhật đầy đủ thông tin trong báo cáo minh bạch trên | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 26 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |