Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Hành Vi Vi Phạm Quy Định Về Điều Kiện Kinh Doanh Dịch Vụ Kiểm Toán Và Kinh Doanh Dịch Vụ Kiểm Toán" theo Nghị định 228/2025/NĐ-CP.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Lần thứ 3 trở đi kể cả tái phạm giả mạo Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh | 800.000.000 – 1.000.000.000 đồng | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | Khoản 5 Điều 13 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Cung cấp dịch vụ kiểm toán khi chưa được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 75.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 14 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Lần thứ 3 trở đi kể cả tái phạm việc gian lận, giả mạo hồ sơ để đủ điều kiện | 600.000.000 – 800.000.000 đồng | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | Khoản 5 Điều 12 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Giả mạo Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán mà chưa đến | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 75.000.000 – 100.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 13 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Lần thứ 2 kể cả tái phạm việc gian lận, giả mạo hồ sơ để đủ điều kiện được cấp | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | Khoản 4 Điều 12 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Kê khai không đúng thực tế trong hồ sơ để đủ điều kiện được chấp thuận thực | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 15 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Kê khai không đúng thực tế trong hồ sơ để đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 12 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Xác nhận các tài liệu không đúng thực tế trong hồ sơ để đủ điều kiện được cấp | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 12 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Không làm thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm đ khoản 2 Điều 13 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Sửa chữa, tẩy xóa, làm thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 13 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Lần thứ 3 trở đi kể cả tái phạm việc giả mạo hồ sơ để đủ điều kiện được chấp | 600.000.000 – 800.000.000 đồng | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | Khoản 5 Điều 15 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |
| Giả mạo hồ sơ để đủ điều kiện được chấp thuận thực hiện kiểm toán cho đơn vị có | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 75.000.000 – 100.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 15 Nghị định 228/2025/NĐ-CP |