Mức phạt về khoa học, công nghệ và chuyển giao công nghệ — hoạt động chuyển giao công nghệ, hình thức

Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Hoạt Động Chuyển Giao Công Nghệ, Hình Thức" theo Nghị định 51/2019/NĐ-CP.

38 hành vi9 nhómCao nhất 100.000.000 đồngĐiều 16, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 25, 26

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Ưu đãi doanh nghiệp hợp tác với cơ quan, tổ chức, cá nhân để triển khai dự án60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 20 Nghị định 51/2019/NĐ-CP
Chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao nhưng không60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngKhoản 1 Điều 26 Nghị định 51/2019/NĐ-CP
Mua sáng chế, sáng kiến để chuyển giao cho doanh nghiệp áp dụng, phổ biến cho60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm e khoản 4 Điều 20 Nghị định 51/2019/NĐ-CP
Sử dụng sai mục đích nguồn hỗ trợ của Nhà nước quy định tại khoản 4 Điều này40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngKhoản 3 Điều 20 Nghị định 51/2019/NĐ-CP
Hỗ trợ tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ để phát triển60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm h khoản 4 Điều 20 Nghị định 51/2019/NĐ-CP
Hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 20 Nghị định 51/2019/NĐ-CP
Không hoàn trả đúng hạn các khoản hỗ trợ đã nhận được của Nhà nước theo quy20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngKhoản 2 Điều 20 Nghị định 51/2019/NĐ-CP
Tiếp tục thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ hoặc nội dung chuyển giao40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 22 Nghị định 51/2019/NĐ-CP
Hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, khuyến khích tổ chức, cá nhân tham gia thương mại60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm i khoản 4 Điều 20 Nghị định 51/2019/NĐ-CP
Hỗ trợ, ưu đãi doanh nghiệp đầu tư cơ sở vật chất - kỹ thuật cho hoạt động giải60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 20 Nghị định 51/2019/NĐ-CP
Hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 20 Nghị định 51/2019/NĐ-CP
Gian lận, lừa dối trong việc lập hợp đồng chuyển giao công nghệ hoặc nội dung40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 22 Nghị định 51/2019/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ