Bảng đầy đủ 4 hành vi thuộc nhóm Vi phạm về điều kiện đầu tư kinh doanh tại Việt Nam áp dụng với lĩnh vực đầu tư theo Nghị định 122/2021/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong các ngành, nghề cấm đầu tư kinhCó biện pháp khắc phục | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Khoản 3 Điều 16 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư không đáp ứng các | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 16 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế quy định tại điểm a, điểm b và điểm c | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 16 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế không đáp ứng các | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 16 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |