Bảng đầy đủ 4 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về quá cảnh, chuyển khẩu hàng hóa áp dụng với hải quan theo Nghị định 169/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Chuyển khẩu hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa cấm kinh doanh chuyển khẩu, tạmCó biện pháp khắc phục | 50.000.000 – 80.000.000 đồng | 25.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Khoản 3 Điều 22 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
| Chuyển khẩu hàng hóa phải có giấy phép mà không có giấy phép của cơ quan cóCó biện pháp khắc phục | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 22 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
| Quá cảnh hàng hóa theo quy định phải có giấy phép mà không có giấy phépCó biện pháp khắc phục | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 22 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |
| Chuyển khẩu hàng hóa thuộc danh mục cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, tạm ngừngCó biện pháp khắc phục | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 22 Nghị định 169/2026/NĐ-CP |