Mức phạt lỗi vi phạm quy định về khai hải quan với hải quan

Bảng đầy đủ 16 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về khai hải quan áp dụng với hải quan theo Nghị định 169/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Đã làm thủ tục hải quan nhưng không xuất khẩu, xuất khẩu thiếu so với khai hải20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngKhoản 5 Điều 9 Nghị định 169/2026/NĐ-CP
Vi phạm quy định về khai hải quan tại Điều này mà người khai (vi phạm quy định tại khoản 5 Điều này)10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm đ khoản 6 Điều 9 Nghị định 169/2026/NĐ-CP
Khai sai số lượng vận đơn chủ, vận đơn thứ cấp trên bản khai hàng hóa của hồ sơ5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 9 Nghị định 169/2026/NĐ-CP
Khai sai số lượng hành khách trên danh sách hành khách của hồ sơ phương tiện5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 9 Nghị định 169/2026/NĐ-CP
Khai sai số lượng kiện hành lý trên bản khai hành lý của hồ sơ phương tiện vận5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 9 Nghị định 169/2026/NĐ-CP
Khai sai so với thực tế về lượng5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 9 Nghị định 169/2026/NĐ-CP
Khai sai so với thực tế về lượng3.000.000 – 5.000.000 đồng1.500.000 – 2.500.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 9 Nghị định 169/2026/NĐ-CP
Khai sai so với thực tế về xuất xứ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu3.000.000 – 5.000.000 đồng1.500.000 – 2.500.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 9 Nghị định 169/2026/NĐ-CP
Vi phạm quy định về khai hải quan tại Điều này mà người khai (vi phạm quy định tại khoản 4 Điều này)2.500.000 – 5.000.000 đồng1.250.000 – 2.500.000 đồngĐiểm d khoản 6 Điều 9 Nghị định 169/2026/NĐ-CP
Khai sai so với thực tế về lượng (hàng hóa quá cảnh, chuyển khẩu, hàng hóa trung chuyển)2.000.000 – 4.000.000 đồng1.000.000 – 2.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định 169/2026/NĐ-CP
Khai sai so với thực tế về lượng (hàng hóa sử dụng, tiêu hủy trong khu phi thuế quan)2.000.000 – 4.000.000 đồng1.000.000 – 2.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 9 Nghị định 169/2026/NĐ-CP
Vi phạm quy định về khai hải quan tại Điều này mà người khai (vi phạm quy định tại khoản 3 Điều này)1.500.000 – 2.500.000 đồng750.000 – 1.250.000 đồngĐiểm c khoản 6 Điều 9 Nghị định 169/2026/NĐ-CP
Khai sai so với thực tế về lượng1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 9 Nghị định 169/2026/NĐ-CP
Không khai trên tờ khai hải quan mối quan hệ đặc biệt giữa người mua và người1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 9 Nghị định 169/2026/NĐ-CP
Vi phạm quy định về khai hải quan tại Điều này mà người khai (vi phạm quy định tại khoản 2 Điều này)1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 9 Nghị định 169/2026/NĐ-CP
Vi phạm quy định về khai hải quan tại Điều này mà người khai (vi phạm quy định tại khoản 1 Điều này)500.000 – 1.000.000 đồng250.000 – 500.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 9 Nghị định 169/2026/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của hải quan

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ