Mức phạt lỗi vi phạm quy định về khai hải quan của người xuất cảnh, nhập cảnh đối với ngoại tệ tiền mặt, đồng việt nam tiền mặt, công cụ chuyển nhượng, vàng, kim l với hải quan

Bảng đầy đủ 17 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về khai hải quan của người xuất cảnh, nhập cảnh đối với ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam tiền mặt, công cụ chuyển nhượng, vàng, kim l áp dụng với hải quan theo Nghị định 169/2026/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Người xuất cảnh bằng hộ chiếu hoặc bằng các loại giấy tờ khác (trường hợp mang vượt mức quy định mà tang vật vi phạm có)30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 11 Nghị định 169/2026/NĐ-CP
Người xuất cảnh, nhập cảnh bằng giấy thông hành mang theo (trường hợp tang vật vi phạm có trị giá tương đương từ)30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 11 Nghị định 169/2026/NĐ-CP
Người xuất cảnh, nhập cảnh bằng hộ chiếu hoặc bằng các loại (trường hợp mang vượt mức quy định mà tang vật vi phạm có)30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm d khoản 5 Điều 11 Nghị định 169/2026/NĐ-CP
Người xuất cảnh, nhập cảnh bằng hộ chiếu hoặc bằng các loại (trường hợp mang vượt mức quy định mà tang vật vi phạm có)15.000.000 – 30.000.000 đồng7.500.000 – 15.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 11 Nghị định 169/2026/NĐ-CP
Người xuất cảnh, nhập cảnh bằng giấy thông hành mang theo (trường hợp tang vật vi phạm có trị giá tương đương từ)10.000.000 – 30.000.000 đồng5.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 11 Nghị định 169/2026/NĐ-CP
Người xuất cảnh bằng hộ chiếu hoặc bằng các loại giấy tờ khác (trường hợp mang vượt mức quy định mà tang vật vi phạm có)15.000.000 – 25.000.000 đồng7.500.000 – 12.500.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 11 Nghị định 169/2026/NĐ-CP
Vi phạm quy định tại khoản 2 Điều này mà số ngoại tệ tiền (trường hợp số ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam tiền mặt)15.000.000 – 25.000.000 đồng7.500.000 – 12.500.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 11 Nghị định 169/2026/NĐ-CP
Người nhập cảnh bằng hộ chiếu hoặc bằng các loại giấy tờ khác (trường hợp mang vượt mức quy định mà tang vật vi phạm có)10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 11 Nghị định 169/2026/NĐ-CP
Người xuất cảnh bằng hộ chiếu hoặc bằng các loại giấy tờ khác (trường hợp mang vượt mức quy định mà tang vật vi phạm có)5.000.000 – 15.000.000 đồng2.500.000 – 7.500.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 11 Nghị định 169/2026/NĐ-CP
Vi phạm quy định tại khoản 2 Điều này mà số ngoại tệ tiền (trường hợp số ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam tiền mặt)5.000.000 – 15.000.000 đồng2.500.000 – 7.500.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 11 Nghị định 169/2026/NĐ-CP
Người xuất cảnh, nhập cảnh bằng hộ chiếu hoặc bằng các loại (trường hợp mang vượt mức quy định mà tang vật vi phạm có)5.000.000 – 15.000.000 đồng2.500.000 – 7.500.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 11 Nghị định 169/2026/NĐ-CP
Người nhập cảnh bằng hộ chiếu hoặc bằng các loại giấy tờ khác (trường hợp mang vượt mức quy định mà tang vật vi phạm có)5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 11 Nghị định 169/2026/NĐ-CP
Người xuất cảnh, nhập cảnh bằng giấy thông hành mang theo ngoại tệ tiền mặt5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 11 Nghị định 169/2026/NĐ-CP
Vi phạm quy định tại khoản 2 Điều này mà số ngoại tệ tiền (trường hợp số ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam tiền mặt)2.000.000 – 5.000.000 đồng1.000.000 – 2.500.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 11 Nghị định 169/2026/NĐ-CP
Người xuất cảnh bằng hộ chiếu hoặc bằng các loại giấy tờ khác (trường hợp mang vượt mức quy định mà tang vật vi phạm có)1.000.000 – 3.000.000 đồng500.000 – 1.500.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 11 Nghị định 169/2026/NĐ-CP
Người xuất cảnh, nhập cảnh bằng hộ chiếu hoặc bằng các loại (trường hợp mang vượt mức quy định mà tang vật vi phạm có)1.000.000 – 3.000.000 đồng500.000 – 1.500.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 11 Nghị định 169/2026/NĐ-CP
Người nhập cảnh bằng hộ chiếu hoặc bằng các loại giấy tờ khác (trường hợp mang vượt mức quy định mà tang vật vi phạm có)1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 11 Nghị định 169/2026/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của hải quan

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ