Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Các Hành Vi Vi Phạm Quy Định Về Thi, Kiểm Tra, Đánh Giá Kết Quả Học Tập" theo Nghị định 04/2021/NĐ-CP.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Về thi theo các mức phạt (thi thay) | 14.000.000 – 16.000.000 đồng | 7.000.000 – 8.000.000 đồng | Điểm e khoản 3 Điều 14 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Về thi theo các mức phạt (viết thêm) | 6.000.000 – 8.000.000 đồng | 3.000.000 – 4.000.000 đồng | Điểm c khoản 3 Điều 14 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Về thi theo các mức phạt (làm bài hộ thí sinh) | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 14 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Thông tin sai sự thật về kỳ thi | 8.000.000 – 12.000.000 đồng | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 14 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Về thi theo các mức phạt (vào khu vực tổ chức thi, chấm thi khi không được phép) | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 14 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Đối với hạnh vi làm mất bài thi của thí sinh | 13.000.000 – 15.000.000 đồng | 6.500.000 – 7.500.000 đồng | Khoản 4 Điều 14 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Về thi theo các mức phạt (tổ chức chấm thi sai quy định nhưng chưa đến mức truy cứu) | 12.000.000 – 14.000.000 đồng | 6.000.000 – 7.000.000 đồng | Điểm đ khoản 3 Điều 14 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Về thi theo các mức phạt (đánh tráo bài thi nhưng chưa đến mức truy cứu trách nhiệm) | 8.000.000 – 12.000.000 đồng | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | Điểm d khoản 3 Điều 14 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Gây rối hoặc đe dọa dùng vũ lực ngăn cản người dự thi và người tổ chức thi | 6.000.000 – 8.000.000 đồng | 3.000.000 – 4.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 14 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Tổ chức kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của người học không đúng quy định | 2.000.000 – 15.000.000 đồng | 1.000.000 – 7.500.000 đồng | Khoản 1 Điều 15 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |