Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Các Hành Vi Vi Phạm Quy Định Về Nội Dung, Chương Trình, Đào Tạo Liên Thông, Liên Kết" theo Nghị định 04/2021/NĐ-CP.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Không lập đủ hồ sơ, sổ sách theo quy định hoặc không sử dụng thiết bị dạy học | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | 500.000 – 1.500.000 đồng | Khoản 1 Điều 11 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Giảng dạy chương trình giáo dục của nước ngoài không đúng theo chương trình | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | Khoản 8 Điều 11 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Hoạt động giáo dục không đúng thời gian giáo dục, thời gian đào tạo hoặc hình | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Khoản 7 Điều 11 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Không bố trí dạy đủ số tiết hoặc khối lượng học tập trong (vi phạm từ 15 tiết trở lên) | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm d khoản 3 Điều 11 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Về đào tạo liên thông theo các mức phạt (không báo cáo Bộ Giáo dục và Đào tạo; không công khai) | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 13 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Tổ chức đánh giá luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ khi người học chưa hoàn | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.500.000 đồng | Điểm a khoản 5 Điều 11 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Về liên kết đào tạo theo các mức phạt (liên kết đào tạo cấp bằng chính quy) | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 13 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Về liên kết đào tạo theo các mức phạt (vi phạm về trách nhiệm của các bên tham gia liên kết đào) | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 13 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Tự chủ mở ngành, chuyên ngành đào tạo không đúng trình tự, thủ tục theo quy | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 12 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Lập hội đồng đánh giá luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ không đúng thành phần | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.500.000 đồng | Điểm b khoản 5 Điều 11 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Không bố trí dạy đủ số tiết hoặc khối lượng học tập trong (vi phạm từ 05 tiết đến dưới 10 tiết) | 2.000.000 – 5.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.500.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 11 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Không bố trí dạy đủ số tiết hoặc khối lượng học tập trong (vi phạm từ 10 tiết đến dưới 15 tiết) | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | Điểm c khoản 3 Điều 11 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |