Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Các Hành Vi Vi Phạm Quy Định Về Hoạt Động Tuyển Sinh" theo Nghị định 04/2021/NĐ-CP.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Tuyển sinh đào tạo trình độ đại học sai đối tượng quy định (tuyển sai từ 10 người học đến dưới 30 người học) | 30.000.000 – 70.000.000 đồng | 15.000.000 – 35.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 9 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Tuyển sinh đào tạo trình độ trung cấp, cao đẳng nhóm ngành (tuyển sai từ 30 người học trở lên) | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 9 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Tuyển sinh đào tạo trình độ trung cấp, cao đẳng nhóm ngành (tuyển sai từ 10 người học đến dưới 30 người học) | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 9 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ, tiến sĩ sai đối tượng (tuyển sai từ 10 người học trở lên) | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm c khoản 4 Điều 9 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ, tiến sĩ sai đối tượng (tuyển sai từ 05 người học đến dưới 10 người học) | 40.000.000 – 70.000.000 đồng | 20.000.000 – 35.000.000 đồng | Điểm b khoản 4 Điều 9 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Tu yển sinh sai đối tượng quy định tại quy chế tuyển sinh ở (tuyển sai từ 30 người học trở lên) | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 9 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Khai man, sửa chữa giấy tờ trong hồ sơ tuyển sinh để được trúng tuyển nhưng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Khoản 5 Điều 9 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Tuyển sinh đào tạo trình độ đại học sai đối tượng quy định (tuyển sai dưới 10 người học) | 10.000.000 – 30.000.000 đồng | 5.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 9 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Tuyển sinh vượt chỉ tiêu ở cấp trung học phổ thông theo các (tuyển vượt từ 20% trở lên) | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm d khoản 1 Điều 10 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Tuyển sinh đào tạo trình độ trung cấp, cao đẳng nhóm ngành (tuyển sai dưới 10 người học) | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Tuyển sinh để đào tạo trình độ đại học vượt số lượng theo quy (tuyển vượt từ 15% đến dưới 20%) | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm c khoản 3 Điều 10 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |
| Không công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với ngành đào tạo có quy | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 8 Nghị định 04/2021/NĐ-CP |