Mức phạt về giáo dục — các hành vi vi phạm quy định đối với nhà giáo và người

Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Các Hành Vi Vi Phạm Quy Định Đối Với Nhà Giáo Và Người Học" theo Nghị định 04/2021/NĐ-CP.

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Thu, giữ hồ sơ, giấy tờ của người học không đúng quy định của pháp luật hiện10.000.000 – 15.000.000 đồng5.000.000 – 7.500.000 đồngKhoản 2 Điều 27 Nghị định 04/2021/NĐ-CP
Đối với vi phạm ở trường trung cấp, trường cao đẳng có đào tạo nhóm ngành giáo10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngKhoản 2 Điều 25 Nghị định 04/2021/NĐ-CP
Sử dụng nhà giáo không đúng quy định về trình độ chuyên môn hoặc trình độ ngoại40.000.000 – 50.000.000 đồng20.000.000 – 25.000.000 đồngKhoản 2 Điều 24 Nghị định 04/2021/NĐ-CP
Đối với vi phạm ở cơ sở giáo dục đại học20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngKhoản 3 Điều 25 Nghị định 04/2021/NĐ-CP
Xúc phạm danh dự, nhân phẩm5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngKhoản 1 Điều 26 Nghị định 04/2021/NĐ-CP
Về chính sách đối với nhà giáo10.000.000 – 15.000.000 đồng5.000.000 – 7.500.000 đồngKhoản 2 Điều 26 Nghị định 04/2021/NĐ-CP
Kỷ luật người học không đúng quy định của pháp luật hiện hành5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 28 Nghị định 04/2021/NĐ-CP
Để xảy ra việc sửa chữa hồ sơ, tài liệu có liên quan đến việc đánh giá kết quả5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 27 Nghị định 04/2021/NĐ-CP
Sử dụng nhà giáo không đủ điều kiện, tiêu chuẩn theo các mức (vi phạm ở cơ sở giáo dục đại học; viện hàn lâm, viện được)30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 24 Nghị định 04/2021/NĐ-CP
Sử dụng nhà giáo không đủ điều kiện, tiêu chuẩn theo các mức (vi phạm ở trường trung cấp, trường cao đẳng có đào tạo)10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 24 Nghị định 04/2021/NĐ-CP
Đối với vi phạm ở cơ sở giáo dục phổ thông công lập được giao quyền tự chủ về5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngKhoản 1 Điều 25 Nghị định 04/2021/NĐ-CP
Về chính sách đối với người học10.000.000 – 15.000.000 đồng5.000.000 – 7.500.000 đồngKhoản 2 Điều 28 Nghị định 04/2021/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ