Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Hành Vi Vi Phạm Quy Định Về Quản Lý, Cấp Phát Và Sử Dụng Văn Bằng, Chứng Chỉ Giáo Dục Nghề Nghiệp; Chứng Chỉ Nghiệp Vụ S" theo Nghị định 88/2022/NĐ-CP.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Không thực hiện cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ cho người học theo quy định | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm đ khoản 1 Điều 22 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
| Thu hồi, hủy bỏ văn bằng, chứng chỉ của người học không đúng quy định | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 22 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
| In phôi văn bằng, chứng chỉ có nội dung không đúng mẫu quy định | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm h khoản 1 Điều 22 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
| Không ban hành quyết định phê duyệt mẫu phôi văn bằng, chứng chỉ theo quy định | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 22 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
| Cấp văn bằng, chứng chỉ cho người học không đúng tên ngành (vi phạm từ 20 đến dưới 30 người học) | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm c khoản 6 Điều 22 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
| Gian lận để được cấp văn bằng, chứng chỉ hoặc bản sao văn bằng, chứng chỉ nhưng | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
| Cấp văn bằng, chứng chỉ cho người học không đúng tên ngành (vi phạm từ 40 người học trở lên) | 120.000.000 – 150.000.000 đồng | 60.000.000 – 75.000.000 đồng | Điểm đ khoản 6 Điều 22 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
| Sử dụng văn bằng, chứng chỉ của người khác hoặc cho người khác sử dụng văn | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 23 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
| Không lập hoặc lập hồ sơ không đầy đủ, không chính xác thông tin quản lý việc | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm e khoản 1 Điều 22 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
| Cấp văn bằng, chứng chỉ cho người học không đúng tên ngành (vi phạm từ 30 đến dưới 40 người học) | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | Điểm d khoản 6 Điều 22 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
| Không bảo đảm điều kiện về cơ sở vật chất, trang thiết bị phòng, chống cháy nổ | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm d khoản 1 Điều 22 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
| Cấp văn bằng, chứng chỉ cho người học không đúng tên ngành (vi phạm từ 10 đến dưới 20 người học) | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Điểm b khoản 6 Điều 22 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |