Mức phạt về giáo dục nghề nghiệp — hành vi vi phạm quy định về kiểm tra, thi, đánh giá kết

Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Hành Vi Vi Phạm Quy Định Về Kiểm Tra, Thi, Đánh Giá Kết Quả Học Tập; Biểu Mẫu, Sổ Sách Quản Lý Đào Tạo" theo Nghị định 88/2022/NĐ-CP.

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Về biểu mẫu, sổ sách quản lý đào tạo đối với chương trình đào (không lập danh sách người dạy, phiếu học viên, kế hoạch)5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 17 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Về tổ chức kiểm tra, thi, chấm thi theo các mức phạt (đánh tráo bài kiểm tra, bài thi nhưng chưa đến mức độ bị)16.000.000 – 24.000.000 đồng8.000.000 – 12.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 16 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Về quản lý hồ sơ, tài liệu đào tạo trình độ cao đẳng, trình (không lưu trữ hồ sơ, tài liệu phải lưu trữ ít nhất 01 năm)10.000.000 – 15.000.000 đồng5.000.000 – 7.500.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 17 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Không ghi chép biểu mẫu, sổ sách quản lý đào tạo trình độ sơ (biểu mẫu, sổ sách quản lý đào tạo trình độ trung cấp)10.000.000 – 15.000.000 đồng5.000.000 – 7.500.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 17 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Tiêu hủy sổ sách, biểu mẫu quản lý đào tạo trình độ cao đẳng (tiêu hủy hồ sơ, tài liệu phải lưu trữ ít nhất 10 năm kể)30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 7 Điều 17 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Không xây dựng, không sử dụng tiến độ đào tạo, kế hoạch đào tạo, thời khóa30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngKhoản 5 Điều 17 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Về tổ chức kiểm tra, thi, chấm thi theo các mức phạt (tổ chức chấm kiểm tra, chấm thi sai quy định nhưng chưa)24.000.000 – 28.000.000 đồng12.000.000 – 14.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 16 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Làm mất bài kiểm tra, bài thi của thí sinh13.000.000 – 15.000.000 đồng6.500.000 – 7.500.000 đồngKhoản 3 Điều 16 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Về tổ chức kiểm tra, thi, chấm thi theo các mức phạt (làm bài hộ thí sinh)4.000.000 – 12.000.000 đồng2.000.000 – 6.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 16 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Về quản lý hồ sơ, tài liệu đào tạo trình độ cao đẳng, trình (không lưu trữ hồ sơ, tài liệu phải lưu trữ vĩnh viễn)25.000.000 – 30.000.000 đồng12.500.000 – 15.000.000 đồngĐiểm d khoản 6 Điều 17 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Về biểu mẫu, sổ sách quản lý đào tạo đối với chương trình đào (không ghi chép biểu mẫu, sổ sách quản lý đào tạo)2.000.000 – 5.000.000 đồng1.000.000 – 2.500.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 17 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Về quản lý hồ sơ, tài liệu đào tạo trình độ cao đẳng, trình (không lưu trữ hồ sơ, tài liệu phải lưu trữ ít nhất 10 năm)20.000.000 – 25.000.000 đồng10.000.000 – 12.500.000 đồngĐiểm c khoản 6 Điều 17 Nghị định 88/2022/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ