Mức phạt về giáo dục nghề nghiệp — hành vi vi phạm quy định về diện tích đất sử dụng tối t

Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Hành Vi Vi Phạm Quy Định Về Diện Tích Đất Sử Dụng Tối Thiểu, Cơ Sở Vật Chất, Thiết Bị Đào Tạo; Tài Chính; Kiểm Định Chất" theo Nghị định 88/2022/NĐ-CP.

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Không bố trí đủ phòng làm việc, khu hành chính và khu hiệu bộ (không bảo đảm diện tích bình quân tối thiểu đối với trình)15.000.000 – 20.000.000 đồng7.500.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 31 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Không bảo đảm diện tích phòng học lý thuyết, phòng thí (không bảo đảm diện tích bình quân ít nhất dưới 1,5 m2/chỗ)50.000.000 – 60.000.000 đồng25.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm đ khoản 5 Điều 31 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Thực hiện đánh giá kỹ năng nghề quốc gia không bảo đảm quy trình, thủ tục quy50.000.000 – 60.000.000 đồng25.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 36 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Của đánh giá viên kỹ năng nghề quốc gia theo các mức phạt (không nộp lại thẻ đánh giá viên kỹ năng nghề quốc gia)6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 36 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Không bảo đảm đủ thiết bị, dụng cụ đào tạo đối với từng (không có đủ thiết bị, dụng cụ đào tạo tối thiểu từ 30%)30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm c khoản 6 Điều 31 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Của tổ chức đánh giá kỹ năng nghề theo các mức phạt (tẩy xóa, sửa chữa làm sai lệch nội dung trong giấy chứng)15.000.000 – 20.000.000 đồng7.500.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 36 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Không bảo đảm diện tích đất sử dụng tối thiểu đối với cơ sở (không bảo đảm từ 70% diện tích đất sử dụng tối thiểu trở)50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm đ khoản 1 Điều 31 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Của tổ chức hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề (gian lận hồ sơ để được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy)30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 35 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Về quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 33 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Không thực hiện tự đánh giá chất lượng giáo dục nghề nghiệp từ 02 năm trở lên30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 35 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Không bố trí đủ phòng làm việc, khu hành chính và khu hiệu bộ (không bảo đảm diện tích bình quân tối thiểu đối với trình)10.000.000 – 15.000.000 đồng5.000.000 – 7.500.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 31 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Không cập nhật dữ liệu cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia vào hệ thống văn50.000.000 – 60.000.000 đồng25.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 36 Nghị định 88/2022/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ