Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Hành Vi Vi Phạm Quy Định Về Chương Trình, Giáo Trình Đào Tạo; Chương Trình Bồi Dưỡng Nghiệp Vụ Sư Phạm Giáo Dục Nghề Ngh" theo Nghị định 88/2022/NĐ-CP.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Xây dựng, ban hành chương trình đào tạo, chương trình bồi (chương trình đào tạo trình độ trung cấp, chương trình bồi) | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.500.000 – 10.000.000 đồng | Điểm c khoản 3 Điều 12 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
| Về liên kết đào tạo theo các mức phạt (vi phạm về quyền, nghĩa vụ của các bên tham gia liên kết) | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 15 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
| Không xây dựng, ban hành chương trình, giáo trình đào tạo (chương trình, giáo trình đào tạo thường xuyên theo quy) | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm a khoản 4 Điều 12 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
| Xây dựng, ban hành chương trình đào tạo, chương trình bồi (chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, chương trình bồi) | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.500.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 12 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
| Không xây dựng, ban hành chương trình, giáo trình đào tạo (chương trình, giáo trình đào tạo trình độ cao đẳng) | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm d khoản 4 Điều 12 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
| Không xây dựng, ban hành chương trình, giáo trình đào tạo (chương trình, giáo trình đào tạo trình độ sơ cấp, chương) | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm b khoản 4 Điều 12 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
| Không dạy đủ số giờ học hoặc khối lượng học tập, kiến thức (vi phạm từ 15% đến dưới 20% tổng số giờ học) | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | Điểm d khoản 2 Điều 13 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
| Xây dựng, ban hành chương trình đào tạo, chương trình bồi (chương trình đào tạo thường xuyên theo quy định tại các) | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.500.000 – 5.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 12 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
| Sử dụng không đúng chương trình đào tạo của ngành, nghề (chương trình đào tạo trình độ trung cấp) | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm b khoản 7 Điều 12 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
| Không thực hiện đúng quy trình tổ chức xây dựng, thẩm định, ban hành chương | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 12 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
| Sử dụng không đúng chương trình đào tạo của ngành, nghề (chương trình đào tạo trình độ sơ cấp) | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm a khoản 7 Điều 12 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |
| Xây dựng, ban hành chương trình đào tạo, chương trình bồi (chương trình đào tạo trình độ cao đẳng) | 20.000.000 – 25.000.000 đồng | 10.000.000 – 12.500.000 đồng | Điểm d khoản 3 Điều 12 Nghị định 88/2022/NĐ-CP |