Mức phạt về giáo dục nghề nghiệp — hành vi vi phạm quy định đối với nhà giáo, người dạy và

Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Hành Vi Vi Phạm Quy Định Đối Với Nhà Giáo, Người Dạy Và Người Học" theo Nghị định 88/2022/NĐ-CP.

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Không giao kết hợp đồng đào tạo theo các mức phạt (vi phạm dưới 10 người học)5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 29 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Kỷ luật người học không đúng quy định5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 30 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Không giao kết hợp đồng đào tạo theo các mức phạt (vi phạm từ 200 người học trở lên)40.000.000 – 50.000.000 đồng20.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 29 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Không ký hợp đồng với nhà giáo thỉnh giảng theo quy định10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 24 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Giao kết hợp đồng đào tạo không đầy đủ nội dung quy định theo (vi phạm từ 100 đến dưới 200 người học)10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 29 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Về chính sách đối với người học10.000.000 – 15.000.000 đồng5.000.000 – 7.500.000 đồngKhoản 2 Điều 30 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Không bảo đảm tỷ lệ nhà giáo cơ hữu theo từng ngành, nghề (đào tạo trình độ sơ cấp)5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 25 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Không bảo đảm tỷ lệ học sinh, sinh viên trên giáo viên, giảng (vi phạm tỷ lệ học sinh, sinh viên trên giáo viên, giảng)5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 26 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Giao kết hợp đồng đào tạo không đầy đủ nội dung quy định theo (vi phạm dưới 10 người học)1.000.000 – 3.000.000 đồng500.000 – 1.500.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 29 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Không bảo đảm tỷ lệ học sinh, sinh viên trên giáo viên, giảng (vi phạm tỷ lệ học sinh, sinh viên trên giáo viên, giảng)20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 26 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Không bảo đảm tỷ lệ học sinh, sinh viên trên giáo viên, giảng (vi phạm tỷ lệ học sinh, sinh viên trên giáo viên, giảng)10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 26 Nghị định 88/2022/NĐ-CP
Sử dụng nhà giáo, người dạy không đủ điều kiện, tiêu chuẩn (sử dụng nhà giáo giảng dạy trình độ sơ cấp)10.000.000 – 15.000.000 đồng5.000.000 – 7.500.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 24 Nghị định 88/2022/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ