Mức phạt về giao thông đường thuỷ nội địa — vận tải đường thủy nội địa

Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Vận Tải Đường Thủy Nội Địa" theo Nghị định 139/2021/NĐ-CP.

62 hành vi7 nhómCao nhất 150.000.000 đồngĐiều 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Neo đậu phương tiện để xếp dỡ, chuyển tải hàng hóa hoặc đón (phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần trên 15)6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 35 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Xếp, dỡ hàng hóa làm nghiêng lệch phương tiện2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 35 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Xử phạt vi phạm hành chính đối với mỗi hành vi vi phạm quy (xếp mỗi xe ô tô vượt quá số lượng xe ô tô được phép chở)6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 35 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Của chủ phương tiện kinh doanh vận tải hành khách không mua (phương tiện có sức chở đến 12 người)2.000.000 – 4.000.000 đồng1.000.000 – 2.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 33 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Không có danh sách hành khách trong mỗi chuyến hoặc danh sách hành khách không2.000.000 – 4.000.000 đồng1.000.000 – 2.000.000 đồngĐiểm e khoản 2 Điều 32 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn trên 1/2 chiều cao (phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần trên)30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 38 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Không có bảng hướng dẫn cách sử dụng thiết bị, dụng cụ cứu sinh, cứu đắm, thoát10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm d khoản 5 Điều 32 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Của chủ phương tiện kinh doanh vận tải hàng hóa không mua bảo (phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 250)2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 33 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Xếp hàng hóa vượt quá kích thước chiều ngang, chiều dọc của phương tiện2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 35 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Của chủ phương tiện kinh doanh vận tải hàng hóa không mua bảo (phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần trên 15)1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 33 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Xử phạt vi phạm hành chính đối với mỗi hành vi vi phạm quy định về xếp, dỡ, chở600.000 – 1.000.000 đồng300.000 – 500.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 35 Nghị định 139/2021/NĐ-CP
Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn trên 1/2 chiều cao (phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 250)20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 38 Nghị định 139/2021/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ