Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Quản Lý, Khai Thác Cảng, Bến Thủy Nội Địa, Khu Neo Đậu" theo Nghị định 139/2021/NĐ-CP.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Không ban hành hoặc không niêm yết công khai hoặc không thực hiện đúng quy | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm đ khoản 1 Điều 29 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Không thực hiện công bố lại hoạt động trong các trường hợp pháp luật quy định | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm a khoản 4 Điều 29 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Tự ý thay đổi kết cấu, kích thước, công dụng công trình so với quy định tại | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | Điểm d khoản 4 Điều 29 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Đối với chủ cảng thủy nội địa, người quản lý khai thác cảng thủy nội địa không | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 29 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Không đảm bảo điều kiện an toàn của một trong các thiết bị đệm chống va, cầu | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 29 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Không phá dỡ công trình, thiết bị, báo hiệu, thanh thải vật chướng ngại khi đã | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 28 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Không có văn bản thỏa thuận của cơ quan có thẩm quyền trước khi xây dựng hoặc | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Khoản 5 Điều 29 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Để xe ô tô chở hàng hóa vượt tải trọng được phép chở ra khỏi (để mỗi xe ô tô (kể cả rơ moóc và sơ mi rơ moóc) chở hàng) | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 30 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Không bố trí giao thông kết nối hỗ trợ người khuyết tật, người cao tuổi tại bến | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 28 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Không có giấy phép vào, rời cảng, bến thủy nội địa, khu neo (phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần trên 15) | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm b khoản 6 Điều 31 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Tự ý cho phương tiện vào xếp dỡ hàng hóa hoặc đón trả hành khách khi phương | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm d khoản 2 Điều 29 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Không đảm bảo điều kiện an toàn của một trong các thiết bị đệm chống va, cầu | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 27 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |