Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Mục 7. Vi Phạm Quy Định Về Hoa Tiêu Và Các Quy Định Đối Với Hoạt Động Thanh Tra, Kiểm Tra Trong Lĩnh Vực Giao Thông Đườn" theo Nghị định 139/2021/NĐ-CP.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Không thực hiện việc báo cáo, kê khai, khai báo hoặc báo cáo, kê khai, khai báo | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 41 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Đưa tiền, tài sản hoặc lợi ích vật chất khác cho người có thẩm quyền để trốn | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm d khoản 3 Điều 41 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Không xuất trình hoặc cố tình trì hoãn, kéo dài việc xuất trình giấy tờ của | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 41 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Hoa tiêu có nồng độ cồn trong máu hoặc hơi thở vượt quá 50 miligam/100 mililít | 14.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm đ khoản 2 Điều 40 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Tự ý dẫn phương tiện, tàu biển nước ngoài không đúng tuyến luồng đường thủy nội | 14.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 40 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Hoa tiêu dẫn phương tiện, tàu biển nước ngoài vào vị trí neo đậu không đúng vị | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 40 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Không sử dụng trang phục hoa tiêu theo quy định khi dẫn phương tiện, tàu biển | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm g khoản 1 Điều 40 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Không thông báo hoặc thông báo không chính xác cho hoa tiêu biết về đặc điểm và | 4.000.000 – 10.000.000 đồng | 2.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 39 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Ép buộc thuyền viên, người lái phương tiện phải thuê, mướn việc dẫn luồng tại | 14.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 40 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Hoa tiêu dẫn phương tiện, tàu biển nước ngoài không đúng vùng hoạt động của hoa | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 40 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Hoa tiêu dẫn phương tiện, tàu biển nước ngoài thuộc diện phải theo chế độ hoa | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 40 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Từ chối dẫn phương tiện, tàu biển nước ngoài mà không có lý do chính đáng hoặc | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm e khoản 1 Điều 40 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |