Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Hoạt Động Của Thuyền Viên, Người Lái Phương Tiện, Chủ Phương Tiện" theo Nghị định 139/2021/NĐ-CP.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Không bảo vệ hoặc làm thay đổi dấu vết, vật chứng liên quan đến tai nạn | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 24 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Không cung cấp đầy đủ tài liệu, vật chứng liên quan đến tai nạn | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 24 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Sử dụng phương tiện thực hành không có biển “phương tiện huấn luyện” theo quy | 2.000.000 – 4.000.000 đồng | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 23 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Gây tai nạn mà bỏ trốn nhưng chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự | 120.000.000 – 150.000.000 đồng | 60.000.000 – 75.000.000 đồng | Khoản 5 Điều 24 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Tổ chức đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa khi chưa được | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | Khoản 4 Điều 23 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Tổ chức đào tạo, thuyền viên, người lái phương tiện trong thời gian cơ sở đào | 80.000.000 – 120.000.000 đồng | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | Khoản 5 Điều 23 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Không tham gia tìm kiếm, cứu nạn khi có điều kiện hoặc tham gia nhưng không | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm a khoản 4 Điều 24 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Gây mất trật tự, cản trở việc cứu nạn, xử lý tai nạn | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm b khoản 4 Điều 24 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Không có mặt đúng thời gian triệu tập của cơ quan nhà nước có thẩm quyền | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 24 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Không thông báo kịp thời cho cơ quan Công an, Cảng vụ hoặc Ủy ban nhân dân địa | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 24 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Đối với thuyền viên, người lái phương tiện không mang theo giấy chứng nhận khả | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 22 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Xử phạt vi phạm hành chính đối với thuyền viên không có giấy (thuyền viên theo quy định phải có Giấy chứng nhận khả) | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |