Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Hoạt Động Của Phương Tiện" theo Nghị định 139/2021/NĐ-CP.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Không có hoặc có nhưng không ghi chép đầy đủ sổ nhật ký phương tiện theo quy | 10.000.000 – 14.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.000.000 đồng | Điểm c khoản 5 Điều 15 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Không có hoặc có nhưng không ghi chép đầy đủ sổ nhật ký phương tiện theo quy | 8.000.000 – 10.000.000 đồng | 4.000.000 – 5.000.000 đồng | Điểm c khoản 4 Điều 15 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Xử phạt vi phạm hành chính đối với mỗi hành vi vi phạm: Không (phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 250) | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm c khoản 6 Điều 15 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Đối với mỗi hành vi vi phạm quy định tại khoản 1 Điều này, áp dụng đối với | 14.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.000.000 – 10.000.000 đồng | Khoản 4 Điều 17 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Vi phạm sau đây, áp dụng đối với phương tiện không có động cơ (khai thác không đúng vùng hoạt động của phương tiện) | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 17 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Không mang theo Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 15 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Không khai báo để xóa tên phương tiện hoặc khai báo không đúng sự thật để đăng | 4.000.000 – 6.000.000 đồng | 2.000.000 – 3.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 15 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Không trang bị hoặc trang bị không đủ áo phao hoặc dụng cụ nổi cứu sinh cá nhân | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 16 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Khai thác, sử dụng phương tiện quá niên hạn sử dụng theo quy định | 130.000.000 – 150.000.000 đồng | 65.000.000 – 75.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 18 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Xử phạt vi phạm hành chính đối với mỗi hành vi vi phạm: Không (phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần trên) | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | Điểm d khoản 6 Điều 15 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Đưa phương tiện hoán cải vào hoạt động, khai thác khi chưa được đăng kiểm theo | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 19 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |
| Không có hồ sơ hoặc thực hiện không đúng hồ sơ thiết kế được cơ quan đăng kiểm | 14.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.000.000 – 10.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 19 Nghị định 139/2021/NĐ-CP |