Mức phạt lỗi vi phạm quy định về vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa với du lịch

Bảng đầy đủ 16 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa áp dụng với du lịch theo Nghị định 45/2019/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Sử dụng nhân viên phục vụ khách du lịch không bảo đảm tiêu chuẩn theo quy định10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 18 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Sử dụng người điều khiển phương tiện vận tải khách du lịch và thuyền viên không10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 18 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không có hợp đồng vận tải khách du lịch theo quy định6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 18 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không trang bị đủ số lượng áo phao cho khách du lịch trên phương tiện vận tải6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 18 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không có bảng hướng dẫn sử dụng các trang thiết bị cứu sinh, cứu đắm và số điện6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 18 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không có biểu đồ hành trình tuyến du lịch đối với phương tiện vận tải khách du6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 18 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không có thùng chứa đồ uống đối với phương tiện vận tải khách du lịch bằng6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 18 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không có thùng đựng rác đối với phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm e khoản 3 Điều 18 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không có dụng cụ chống nắng đối với phương tiện vận tải khách du lịch bằng6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm g khoản 3 Điều 18 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không có micro đối với phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm h khoản 3 Điều 18 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không đảm bảo yêu cầu của khu vực phục vụ dịch vụ ăn uống, khu chế biến6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm i khoản 3 Điều 18 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không có mái che đối với phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm k khoản 3 Điều 18 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không có rèm cửa chống nắng đối với phương tiện vận tải khách du lịch bằng6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm l khoản 3 Điều 18 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không có phòng vệ sinh đối với phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm m khoản 3 Điều 18 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không gắn biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch theo quy định4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồngKhoản 2 Điều 18 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Vận tải khách du lịch không theo hợp đồng với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ2.000.000 – 4.000.000 đồng1.000.000 – 2.000.000 đồngKhoản 1 Điều 18 Nghị định 45/2019/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của du lịch

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ