| Không phối hợp với cơ quan quản lý nhà nước về du lịch có thẩm quyền trong việc | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 16 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng các biện pháp cản trở việc tham quan của khách du lịch ở những nơi được | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 16 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không có hệ thống cung cấp nước sạch theo quy định | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 16 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Kê khai không trung thực hồ sơ đề nghị công nhận điểm du lịch hoặc khu du lịch | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm l khoản 4 Điều 16 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không có các biện pháp phòng, chống cháy nổ theo quy định | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm k khoản 4 Điều 16 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không thu gom, xử lý chất thải phát sinh trong hoạt động du lịch theo quy định | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 4 Điều 16 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không có đủ phương tiện, thiết bị thu gom chất thải đáp ứng yêu cầu giữ gìn vệ | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm h khoản 4 Điều 16 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không bảo đảm nhà vệ sinh công cộng theo quy định | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 4 Điều 16 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không có hệ thống cơ sở lưu trú du lịch theo quy định | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 4 Điều 16 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không có dịch vụ mua sắm hoặc cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 4 Điều 16 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không có dịch vụ ăn uống hoặc cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 4 Điều 16 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không có hệ thống điện theo quy định | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 16 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không có kết nối giao thông, thông tin liên lạc theo quy định | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 16 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không bố trí nhân lực làm vệ sinh môi trường theo quy định | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 3 Điều 16 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không có biện pháp quản lý, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh dịch vụ du | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 16 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không cung cấp dịch vụ thuyết minh, hướng dẫn du lịch theo quy định | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 16 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không có bộ phận cứu hộ, cứu nạn theo quy định | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 16 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không có bộ phận bảo vệ trực 24 giờ mỗi ngày | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 16 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không có bộ phận thông tin hỗ trợ khách du lịch theo quy định | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 16 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không có nội quy theo quy định | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 16 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không có biển chỉ dẫn, thuyết minh hoặc biển báo về giao thông, các cơ sở dịch | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 16 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không công khai số điện thoại, địa chỉ của tổ chức, cá nhân quản lý điểm du | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 16 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|