Mức phạt lỗi vi phạm quy định về kinh doanh dịch vụ lữ hành với du lịch

Bảng đầy đủ 47 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về kinh doanh dịch vụ lữ hành áp dụng với du lịch theo Nghị định 45/2019/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

47 hành viCao nhất 200.000.000 đồng8 lỗi bị tước giấy phép
Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Sử dụng giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành giả để hoạt động kinh doanhCó biện pháp khắc phục180.000.000 – 200.000.000 đồng90.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm đ khoản 14 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành mà không có giấy phép kinh doanh dịch vụCó biện pháp khắc phục180.000.000 – 200.000.000 đồng90.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm d khoản 14 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Kinh doanh dịch vụ lữ hành sau khi bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền đình chỉCó biện pháp khắc phục180.000.000 – 200.000.000 đồng90.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm c khoản 14 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Kinh doanh dịch vụ lữ hành sau khi bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền tước quyềnCó biện pháp khắc phục180.000.000 – 200.000.000 đồng90.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm b khoản 14 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Kinh doanh dịch vụ lữ hành sau khi đã thông báo tạm ngừng hoạt độngCó biện pháp khắc phục180.000.000 – 200.000.000 đồng90.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm a khoản 14 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Sử dụng người nước ngoài hoạt động hướng dẫn du lịch tại Việt Nam160.000.000 – 180.000.000 đồng80.000.000 – 90.000.000 đồng12 – 18 thángĐiểm d khoản 13 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Để khách du lịch trốn ở lại nước ngoài hoặc trốn ở lại Việt Nam trái pháp luật160.000.000 – 180.000.000 đồng80.000.000 – 90.000.000 đồng12 – 18 thángĐiểm c khoản 13 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Sử dụng giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành của doanh nghiệp khác để hoạt động160.000.000 – 180.000.000 đồng80.000.000 – 90.000.000 đồng12 – 18 thángĐiểm b khoản 13 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Cho tổ chức, cá nhân khác sử dụng giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành của160.000.000 – 180.000.000 đồng80.000.000 – 90.000.000 đồng12 – 18 thángĐiểm a khoản 13 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành không đúng phạm vi kinh doanh dịch vụ lữCó biện pháp khắc phục140.000.000 – 160.000.000 đồng70.000.000 – 80.000.000 đồng12 – 18 thángĐiểm b khoản 12 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không làm thủ tục đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành theo quy định140.000.000 – 160.000.000 đồng70.000.000 – 80.000.000 đồngĐiểm a khoản 12 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Sử dụng người phụ trách kinh doanh dịch vụ lữ hành không bảo đảm điều kiện theo120.000.000 – 140.000.000 đồng60.000.000 – 70.000.000 đồng6 – 12 thángĐiểm c khoản 11 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không thực hiện đúng quy định về ký quỹ kinh doanh dịch vụ lữ hành120.000.000 – 140.000.000 đồng60.000.000 – 70.000.000 đồng6 – 12 thángĐiểm a khoản 11 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không bổ sung đủ số tiền ký quỹ đã sử dụng theo quy định120.000.000 – 140.000.000 đồng60.000.000 – 70.000.000 đồng6 – 12 thángĐiểm b khoản 11 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Sử dụng người sử dụng thẻ hướng dẫn viên du lịch giả để hướng dẫn cho khách du100.000.000 – 120.000.000 đồng50.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm b khoản 10 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Sử dụng người không có thẻ hướng dẫn viên du lịch để hướng dẫn cho khách du lịch100.000.000 – 120.000.000 đồng50.000.000 – 60.000.000 đồngĐiểm a khoản 10 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Sử dụng hướng dẫn viên du lịch có hành vi cung cấp, giới thiệu cho khách du80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồng1 – 3 thángĐiểm c khoản 9 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không sử dụng dịch vụ do tổ chức, cá nhân thuộc Danh mục tổ chức, cá nhân đáp80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồng1 – 3 thángĐiểm b khoản 9 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không mua bảo hiểm cho khách du lịch trong thời gian thực hiện chương trình du80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồng1 – 3 thángĐiểm a khoản 9 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không quản lý khách du lịch theo chương trình du lịch đã thỏa thuận với khách60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm c khoản 8 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Thay đổi chương trình du lịch, tiêu chuẩn, dịch vụ đã ký kết mà không được sựCó biện pháp khắc phục60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm b khoản 8 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không sử dụng hướng dẫn viên du lịch để hướng dẫn cho khách du lịch theo hợp60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm a khoản 8 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không thực hiện chế độ lưu giữ hồ sơ liên quan đến hoạt động kinh doanh dịch vụ40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm d khoản 7 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Kê khai không trung thực các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp, cấpCó biện pháp khắc phục40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm đ khoản 7 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không có chương trình du lịch theo quy định40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm c khoản 7 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không có hợp đồng đại lý lữ hành với đại lý lữ hành theo quy định40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 7 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không có hợp đồng lữ hành với doanh nghiệp, khách du lịch hoặc đại diện của40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm a khoản 7 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không tổ chức thực hiện chương trình du lịch do bên nhận đại lý lữ hành bán30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 6 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không có biện pháp kiểm tra, giám sát hoạt động của hướng dẫn viên du lịch theo30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không có biện pháp kiểm tra, giám sát việc thực hiện hợp đồng của bên nhận đại30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không viết hoặc không gắn tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm d khoản 5 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Sử dụng hướng dẫn viên du lịch để thực hiện chương trình du lịch mà không có20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Sử dụng hướng dẫn viên du lịch để hướng dẫn cho khách du lịch không đúng phạm20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Sử dụng hướng dẫn viên du lịch quốc tế, hướng dẫn viên du lịch nội địa không có20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không công khai tên doanh nghiệp, số giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành trên10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không phối hợp với cơ quan nhà nước có thẩm quyền để xử lý các hành vi vi phạm10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không cung cấp thông tin về chương trình du lịch, dịch vụ, điểm đến du lịch cho10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Cung cấp thông tin không rõ ràng hoặc không công khai hoặc không trung thực về6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không thông báo bằng văn bản về việc thay đổi người phụ trách kinh doanh dịch6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không gửi hồ sơ về người phụ trách kinh doanh dịch vụ lữ hành thay thế theo quy6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Hợp đồng đại lý lữ hành thiếu một trong các nội dung theo quy định2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm e khoản 2 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Chương trình du lịch thiếu một trong các nội dung theo quy định2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Hợp đồng lữ hành thiếu một trong các nội dung theo quy định2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không phổ biến, hướng dẫn khách du lịch ứng xử văn minh, tôn trọng bản sắc văn2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không phổ biến, hướng dẫn khách du lịch tuân thủ pháp luật, quy định của nơi2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không hướng dẫn, cung cấp cho bên nhận đại lý lữ hành thông tin liên quan đến2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Phối hợp không kịp thời với cơ quan nhà nước có thẩm quyền để xử lý các hành vi1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồngKhoản 1 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của du lịch

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ