| Sử dụng giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành giả để hoạt động kinh doanhCó biện pháp khắc phục | 180.000.000 – 200.000.000 đồng | 90.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 14 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành mà không có giấy phép kinh doanh dịch vụCó biện pháp khắc phục | 180.000.000 – 200.000.000 đồng | 90.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 14 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Kinh doanh dịch vụ lữ hành sau khi bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền đình chỉCó biện pháp khắc phục | 180.000.000 – 200.000.000 đồng | 90.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 14 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Kinh doanh dịch vụ lữ hành sau khi bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền tước quyềnCó biện pháp khắc phục | 180.000.000 – 200.000.000 đồng | 90.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 14 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Kinh doanh dịch vụ lữ hành sau khi đã thông báo tạm ngừng hoạt độngCó biện pháp khắc phục | 180.000.000 – 200.000.000 đồng | 90.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 14 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng người nước ngoài hoạt động hướng dẫn du lịch tại Việt Nam | 160.000.000 – 180.000.000 đồng | 80.000.000 – 90.000.000 đồng | 12 – 18 tháng | Điểm d khoản 13 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Để khách du lịch trốn ở lại nước ngoài hoặc trốn ở lại Việt Nam trái pháp luật | 160.000.000 – 180.000.000 đồng | 80.000.000 – 90.000.000 đồng | 12 – 18 tháng | Điểm c khoản 13 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành của doanh nghiệp khác để hoạt động | 160.000.000 – 180.000.000 đồng | 80.000.000 – 90.000.000 đồng | 12 – 18 tháng | Điểm b khoản 13 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Cho tổ chức, cá nhân khác sử dụng giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành của | 160.000.000 – 180.000.000 đồng | 80.000.000 – 90.000.000 đồng | 12 – 18 tháng | Điểm a khoản 13 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành không đúng phạm vi kinh doanh dịch vụ lữCó biện pháp khắc phục | 140.000.000 – 160.000.000 đồng | 70.000.000 – 80.000.000 đồng | 12 – 18 tháng | Điểm b khoản 12 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không làm thủ tục đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành theo quy định | 140.000.000 – 160.000.000 đồng | 70.000.000 – 80.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 12 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng người phụ trách kinh doanh dịch vụ lữ hành không bảo đảm điều kiện theo | 120.000.000 – 140.000.000 đồng | 60.000.000 – 70.000.000 đồng | 6 – 12 tháng | Điểm c khoản 11 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện đúng quy định về ký quỹ kinh doanh dịch vụ lữ hành | 120.000.000 – 140.000.000 đồng | 60.000.000 – 70.000.000 đồng | 6 – 12 tháng | Điểm a khoản 11 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không bổ sung đủ số tiền ký quỹ đã sử dụng theo quy định | 120.000.000 – 140.000.000 đồng | 60.000.000 – 70.000.000 đồng | 6 – 12 tháng | Điểm b khoản 11 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng người sử dụng thẻ hướng dẫn viên du lịch giả để hướng dẫn cho khách du | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 10 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng người không có thẻ hướng dẫn viên du lịch để hướng dẫn cho khách du lịch | 100.000.000 – 120.000.000 đồng | 50.000.000 – 60.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 10 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng hướng dẫn viên du lịch có hành vi cung cấp, giới thiệu cho khách du | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm c khoản 9 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không sử dụng dịch vụ do tổ chức, cá nhân thuộc Danh mục tổ chức, cá nhân đáp | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm b khoản 9 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không mua bảo hiểm cho khách du lịch trong thời gian thực hiện chương trình du | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm a khoản 9 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không quản lý khách du lịch theo chương trình du lịch đã thỏa thuận với khách | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 8 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Thay đổi chương trình du lịch, tiêu chuẩn, dịch vụ đã ký kết mà không được sựCó biện pháp khắc phục | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 8 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không sử dụng hướng dẫn viên du lịch để hướng dẫn cho khách du lịch theo hợp | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 8 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện chế độ lưu giữ hồ sơ liên quan đến hoạt động kinh doanh dịch vụ | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 7 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Kê khai không trung thực các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp, cấpCó biện pháp khắc phục | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 7 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không có chương trình du lịch theo quy định | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 7 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không có hợp đồng đại lý lữ hành với đại lý lữ hành theo quy định | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 7 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không có hợp đồng lữ hành với doanh nghiệp, khách du lịch hoặc đại diện của | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 7 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không tổ chức thực hiện chương trình du lịch do bên nhận đại lý lữ hành bán | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 6 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không có biện pháp kiểm tra, giám sát hoạt động của hướng dẫn viên du lịch theo | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 6 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không có biện pháp kiểm tra, giám sát việc thực hiện hợp đồng của bên nhận đại | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 6 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không viết hoặc không gắn tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 5 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng hướng dẫn viên du lịch để thực hiện chương trình du lịch mà không có | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng hướng dẫn viên du lịch để hướng dẫn cho khách du lịch không đúng phạm | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng hướng dẫn viên du lịch quốc tế, hướng dẫn viên du lịch nội địa không có | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không công khai tên doanh nghiệp, số giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành trên | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không phối hợp với cơ quan nhà nước có thẩm quyền để xử lý các hành vi vi phạm | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không cung cấp thông tin về chương trình du lịch, dịch vụ, điểm đến du lịch cho | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | 5.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Cung cấp thông tin không rõ ràng hoặc không công khai hoặc không trung thực về | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không thông báo bằng văn bản về việc thay đổi người phụ trách kinh doanh dịch | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không gửi hồ sơ về người phụ trách kinh doanh dịch vụ lữ hành thay thế theo quy | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Hợp đồng đại lý lữ hành thiếu một trong các nội dung theo quy định | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 2 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Chương trình du lịch thiếu một trong các nội dung theo quy định | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 2 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Hợp đồng lữ hành thiếu một trong các nội dung theo quy định | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không phổ biến, hướng dẫn khách du lịch ứng xử văn minh, tôn trọng bản sắc văn | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không phổ biến, hướng dẫn khách du lịch tuân thủ pháp luật, quy định của nơi | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Không hướng dẫn, cung cấp cho bên nhận đại lý lữ hành thông tin liên quan đến | 2.000.000 – 6.000.000 đồng | 1.000.000 – 3.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|
| Phối hợp không kịp thời với cơ quan nhà nước có thẩm quyền để xử lý các hành vi | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 7 Nghị định 45/2019/NĐ-CP |
|---|