Mức phạt lỗi vi phạm quy định về kinh doanh dịch vụ du lịch khác với du lịch

Bảng đầy đủ 17 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về kinh doanh dịch vụ du lịch khác áp dụng với du lịch theo Nghị định 45/2019/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Treo biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch khi chưa được cơ quan cóCó biện pháp khắc phục40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngKhoản 6 Điều 13 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Kê khai không trung thực hồ sơ đăng ký công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ duCó biện pháp khắc phục20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 13 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không bảo đảm nhà vệ sinh theo quy định20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 13 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không có dịch vụ cho thuê dụng cụ tập luyện, thi đấu phù hợp với từng môn thể10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 13 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không bán đúng giá niêm yết10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm h khoản 4 Điều 13 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không có nhân viên y tế hoặc kỹ thuật viên hoặc nhân viên phục vụ phù hợp với10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm g khoản 4 Điều 13 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không bảo đảm khu vực bếp theo quy định10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm e khoản 4 Điều 13 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không bảo đảm khu vực phòng ăn hoặc dụng cụ phục vụ ăn uống theo quy định10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm đ khoản 4 Điều 13 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không bảo đảm tiêu chuẩn nhân viên theo quy định10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 13 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không có phòng tắm cho khách theo quy định10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 13 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không có nơi đón tiếp hoặc nơi gửi đồ dùng cá nhân theo quy định10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 13 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không có nội quy, quy trình theo quy định6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 13 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không có thực đơn theo quy định6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 13 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không nhận thanh toán bằng thẻ do ngân hàng phát hành6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 13 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không thông tin rõ ràng về nguồn gốc, chất lượng hàng hóa6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 13 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không thực hiện đúng quy định về mẫu biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du2.000.000 – 6.000.000 đồng1.000.000 – 3.000.000 đồngKhoản 2 Điều 13 Nghị định 45/2019/NĐ-CP
Không niêm yết công khai giá bán hàng hóa, dịch vụ theo quy định1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồngKhoản 1 Điều 13 Nghị định 45/2019/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của du lịch

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ