Bảng đầy đủ 5 hành vi thuộc nhóm Hành vi vi phạm quy định về nén CNG áp dụng với kinh doanh khí theo Nghị định 99/2020/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Không kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế các thiết bị của trạm nén CNG đảm bảo an | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | — | Khoản 3 Điều 51 Nghị định 99/2020/NĐ-CP |
| Không tuân thủ quy định về quản lý an toàn trạm cấp khí khác theo quy định | 40.000.000 – 60.000.000 đồng | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | — | Khoản 2 Điều 51 Nghị định 99/2020/NĐ-CP |
| Không tổ chức huấn luyện hoặc thuê tổ chức huấn luyện kỹ thuật an toàn cho | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 51 Nghị định 99/2020/NĐ-CP |
| Sử dụng người quản lý, người lao động làm việc tại trạm nén CNG không được huấn | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 51 Nghị định 99/2020/NĐ-CP |
| Không xây dựng chương trình quản lý an toàn, báo cáo đánh giá rủi ro và kế | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 51 Nghị định 99/2020/NĐ-CP |