Bảng đầy đủ 5 hành vi thuộc nhóm Hành vi vi phạm quy định về điều kiện đối với thương nhân sản xuất, chế biến khí áp dụng với kinh doanh khí theo Nghị định 99/2020/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Sản xuất, chế biến LNG mà không có hệ thống bơm, nạp LNG để vận chuyển hoặc | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 3 – 6 tháng | Điểm a khoản 2 Điều 37 Nghị định 99/2020/NĐ-CP |
| Sản xuất, chế biến CNG mà không có trạm nén khí CNG theo quy định | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | 3 – 6 tháng | Điểm b khoản 2 Điều 37 Nghị định 99/2020/NĐ-CP |
| Sản xuất, chế biến khí tại cơ sở chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt cho phép | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm a khoản 1 Điều 37 Nghị định 99/2020/NĐ-CP |
| Không có phòng thử nghiệm chất lượng khí đủ năng lực thử nghiệm các chỉ tiêu | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm b khoản 1 Điều 37 Nghị định 99/2020/NĐ-CP |
| Dây chuyền, máy, thiết bị không được kiểm định theo quy định | 60.000.000 – 80.000.000 đồng | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm c khoản 1 Điều 37 Nghị định 99/2020/NĐ-CP |