Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Hành Vi Vi Phạm Quy Định Về Kinh Doanh Trò Chơi Điện Tử Có Thưởng Dành Cho Người Nước Ngoài" theo Nghị định 137/2021/NĐ-CP.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Sửa chữa, tẩy xóa làm thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh | 90.000.000 – 100.000.000 đồng | 45.000.000 – 50.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 40 Nghị định 137/2021/NĐ-CP |
| Không có tài liệu của nhà sản xuất máy trò chơi điện tử có thưởng hoặc tổ chức | 180.000.000 – 200.000.000 đồng | 90.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 47 Nghị định 137/2021/NĐ-CP |
| Bố trí người quản lý, điều hành Điểm kinh doanh không đáp ứng đầy đủ điều kiện | 180.000.000 – 200.000.000 đồng | 90.000.000 – 100.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 48 Nghị định 137/2021/NĐ-CP |
| Không theo dõi đầy đủ các đối tượng ra, vào Điểm kinh doanh | 180.000.000 – 200.000.000 đồng | 90.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 44 Nghị định 137/2021/NĐ-CP |
| Kinh doanh máy trò chơi điện tử có thưởng không đáp ứng đủ các điều kiện, tiêu | 180.000.000 – 200.000.000 đồng | 90.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 47 Nghị định 137/2021/NĐ-CP |
| Tổ chức kinh doanh vượt quá số lượng máy trò chơi điện tử có thưởng được phép | 180.000.000 – 200.000.000 đồng | 90.000.000 – 100.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 42 Nghị định 137/2021/NĐ-CP |
| Không xây dựng Thể lệ trò chơi theo quy định của pháp luật | 180.000.000 – 200.000.000 đồng | 90.000.000 – 100.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 43 Nghị định 137/2021/NĐ-CP |
| Bố trí Điểm kinh doanh không đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo quy định của | 180.000.000 – 200.000.000 đồng | 90.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 41 Nghị định 137/2021/NĐ-CP |
| Tổ chức kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng không đúng địa điểm được cơ quan | 180.000.000 – 200.000.000 đồng | 90.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 41 Nghị định 137/2021/NĐ-CP |
| Không mở sổ theo dõi hoặc cấp thẻ điện tử để kiểm soát các đối tượng được ra | 130.000.000 – 150.000.000 đồng | 65.000.000 – 75.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 44 Nghị định 137/2021/NĐ-CP |
| Gian lận trong quá trình tham gia các trò chơi có thưởng tại Điểm kinh doanh | 180.000.000 – 200.000.000 đồng | 90.000.000 – 100.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 45 Nghị định 137/2021/NĐ-CP |
| Cho thuê, cho mượn, chuyển nhượng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh trò | 160.000.000 – 180.000.000 đồng | 80.000.000 – 90.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 40 Nghị định 137/2021/NĐ-CP |