Mức phạt về kinh doanh đặt cược và casino — hành vi vi phạm quy định về kinh doanh casino

Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Hành Vi Vi Phạm Quy Định Về Kinh Doanh Casino" theo Nghị định 137/2021/NĐ-CP.

44 hành vi14 nhómCao nhất 200.000.000 đồngĐiều 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Cho phép đối tượng ra, vào Điểm kinh doanh không đúng quy định của pháp luật180.000.000 – 200.000.000 đồng90.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 30 Nghị định 137/2021/NĐ-CP
Kinh doanh máy trò chơi, bàn trò chơi không đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo180.000.000 – 200.000.000 đồng90.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 33 Nghị định 137/2021/NĐ-CP
Nhập khẩu thiết bị dự phòng, quản lý thiết bị dự phòng không đúng quy định của90.000.000 – 100.000.000 đồng45.000.000 – 50.000.000 đồngKhoản 2 Điều 33 Nghị định 137/2021/NĐ-CP
Bố trí người quản lý, điều hành Điểm kinh doanh không đáp ứng đầy đủ điều kiện180.000.000 – 200.000.000 đồng90.000.000 – 100.000.000 đồngKhoản 3 Điều 34 Nghị định 137/2021/NĐ-CP
Lập, xác nhận hồ sơ, tài liệu giả mạo hoặc có thông tin sai lệch, sai sự thật80.000.000 – 100.000.000 đồng40.000.000 – 50.000.000 đồngKhoản 2 Điều 25 Nghị định 137/2021/NĐ-CP
Gian lận trong quá trình tham gia các trò chơi có thưởng tại Điểm kinh doanh180.000.000 – 200.000.000 đồng90.000.000 – 100.000.000 đồngKhoản 2 Điều 31 Nghị định 137/2021/NĐ-CP
Cho thuê, cho mượn, chuyển nhượng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh casino160.000.000 – 180.000.000 đồng80.000.000 – 90.000.000 đồngKhoản 2 Điều 26 Nghị định 137/2021/NĐ-CP
Sửa chữa, tẩy xóa làm thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh90.000.000 – 100.000.000 đồng45.000.000 – 50.000.000 đồngKhoản 1 Điều 26 Nghị định 137/2021/NĐ-CP
Không xây dựng Thể lệ trò chơi theo quy định của pháp luật180.000.000 – 200.000.000 đồng90.000.000 – 100.000.000 đồngKhoản 3 Điều 29 Nghị định 137/2021/NĐ-CP
Kinh doanh casino khi chưa được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp phép180.000.000 – 200.000.000 đồng90.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 26 Nghị định 137/2021/NĐ-CP
Không mở sổ theo dõi hoặc cấp thẻ điện tử để kiểm soát các đối tượng được ra130.000.000 – 150.000.000 đồng65.000.000 – 75.000.000 đồngKhoản 1 Điều 30 Nghị định 137/2021/NĐ-CP
Không thành lập bộ phận kiểm soát nội bộ theo quy định của pháp luật90.000.000 – 100.000.000 đồng45.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 34 Nghị định 137/2021/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ