Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Hành Vi Vi Phạm Quy Định Về Niêm Yết Chứng Khoán, Đăng Ký Giao Dịch Chứng Khoán" theo Nghị định 156/2020/NĐ-CP.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Hành vi không đăng ký giao dịch, niêm yết chứng khoán hoặc (đăng ký giao dịch, niêm yết chứng khoán quá thời hạn từ) | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm c khoản 3 Điều 18 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Lập, xác nhận hồ sơ đăng ký niêm yết chứng khoán hoặc đăng ký giao dịch chứng | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | Khoản 4 Điều 18 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Lập, xác nhận hồ sơ đăng ký niêm yết chứng khoán tại Sở giao dịch chứng khoán | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | Khoản 4 Điều 19 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Thực hiện niêm yết chứng khoán tại Sở giao dịch chứng khoán nước ngoài khi chưa | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 19 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Hành vi không đăng ký giao dịch, niêm yết chứng khoán hoặc (đăng ký giao dịch, niêm yết chứng khoán quá thời hạn từ) | 30.000.000 – 70.000.000 đồng | 15.000.000 – 35.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 18 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Đối với tổ chức phát hành chứng khoán mới làm cơ sở chào bán chứng chỉ lưu ký | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 75.000.000 – 100.000.000 đồng | Khoản 2 Điều 19 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Không sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký niêm yết chứng khoán tại Sở giao dịch | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 19 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Làm giả giấy tờ, xác nhận trên giấy tờ giả mạo chứng minh đủ Điều kiện niêm yết | 2.500.000.000 – 3.000.000.000 đồng | 1.250.000.000 – 1.500.000.000 đồng | Khoản 5 Điều 18 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Không nộp hồ sơ đăng ký niêm yết chứng khoán tại Sở giao dịch chứng khoán nước | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 19 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Hành vi không đăng ký giao dịch, niêm yết chứng khoán hoặc (đăng ký giao dịch, niêm yết chứng khoán quá thời hạn từ) | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | Điểm đ khoản 3 Điều 18 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Hành vi không đăng ký giao dịch, niêm yết chứng khoán hoặc (đăng ký giao dịch, niêm yết chứng khoán quá thời hạn từ) | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm d khoản 3 Điều 18 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Hành vi không đăng ký giao dịch, niêm yết chứng khoán hoặc (đăng ký giao dịch, niêm yết chứng khoán quá thời hạn trên) | 300.000.000 – 400.000.000 đồng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | Điểm e khoản 3 Điều 18 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |