Mức phạt về chứng khoán — hành vi vi phạm quy định về giao dịch chứng khoán

Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Hành Vi Vi Phạm Quy Định Về Giao Dịch Chứng Khoán" theo Nghị định 156/2020/NĐ-CP.

19 hành vi2 nhómCao nhất 500.000.000 đồngĐiều 33, 34

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Hành vi công bố thông tin không đúng thời hạn về việc dự kiến giao dịch, về kết10.000.000 – 30.000.000 đồng5.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 33 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Vi phạm quy định về tỷ lệ sở hữu vốn cổ phần hoặc phần vốn góp của công ty70.000.000 – 100.000.000 đồng35.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 34 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Hành vi công bố thông tin không đúng thời hạn về việc dự kiến giao dịch, về kết50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 33 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Công bố thông tin không đúng thời hạn khi có thay đổi về tỷ lệ cổ phiếu hoặc25.000.000 – 35.000.000 đồng12.500.000 – 17.500.000 đồngKhoản 1 Điều 33 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Hành vi công bố thông tin không đúng thời hạn về việc dự kiến giao dịch, về kết5.000.000 – 10.000.000 đồng2.500.000 – 5.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 33 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Thực hiện một hoặc một số giao dịch nhằm che giấu thông tin về quyền sở hữu400.000.000 – 500.000.000 đồng200.000.000 – 250.000.000 đồngKhoản 4 Điều 34 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Hành vi công bố thông tin không đúng thời hạn về việc dự kiến giao dịch, về kết90.000.000 – 110.000.000 đồng45.000.000 – 55.000.000 đồngĐiểm e khoản 2 Điều 33 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Hành vi công bố thông tin không đúng thời hạn về việc dự kiến giao dịch, về kết70.000.000 – 90.000.000 đồng35.000.000 – 45.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 33 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Hành vi công bố thông tin không đúng thời hạn về việc dự kiến giao dịch, về kết30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 33 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Chuyển nhượng chứng khoán chào bán riêng lẻ vi phạm quy định tại Điều 31 Luật100.000.000 – 150.000.000 đồng50.000.000 – 75.000.000 đồngKhoản 3 Điều 34 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Công bố thông tin không đúng thời hạn khi sở hữu từ 5% trở lên số cổ phiếu có50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 33 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Hành vi công bố thông tin không đúng thời hạn về việc dự kiến giao dịch, về kết110.000.000 – 150.000.000 đồng55.000.000 – 75.000.000 đồngĐiểm g khoản 2 Điều 33 Nghị định 156/2020/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ