Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Hành Vi Vi Phạm Quy Định Về Chào Mua Công Khai" theo Nghị định 156/2020/NĐ-CP.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Từ chối mua cổ phiếu của cổ đông công ty mục tiêu hoặc chứng chỉ quỹ của nhà | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | Điểm e khoản 1 Điều 17 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Trực tiếp hoặc gián tiếp mua hoặc cam kết mua cổ phiếu, quyền mua cổ phần và | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 17 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Không bảo đảm việc tăng giá chào mua được áp dụng đối với tất cả các cổ đông | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | Điểm k khoản 1 Điều 17 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Mua cổ phiếu của công ty mục tiêu hoặc chứng chỉ quỹ của quỹ đầu tư mục tiêu | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | Điểm g khoản 1 Điều 17 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Không đảm bảo cá nhân, tổ chức chào mua công khai có đủ tiền để thực hiện chào | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 75.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 17 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Không thực hiện báo cáo, công bố thông tin về việc chào mua công khai hoặc thực | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | Điểm i khoản 1 Điều 17 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Không chỉ định một công ty chứng khoán làm đại lý thực hiện việc chào mua công | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | Điểm l khoản 1 Điều 17 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Lợi dụng việc biết thông tin về chào mua công khai để mua bán chứng khoán cho | 1.000.000.000 – 1.500.000.000 đồng | 500.000.000 – 750.000.000 đồng | Khoản 4 Điều 17 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Không đăng ký chào mua công khai theo quy định pháp luật | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 17 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Rút lại đề nghị chào mua công khai trong các trường hợp không được nêu trong | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | Điểm c khoản 3 Điều 17 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Tiến hành chào mua công khai không đúng với thời gian quy định hoặc thời gian | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | Điểm đ khoản 1 Điều 17 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
| Không thực hiện hoặc thực hiện việc mua tiếp số cổ phiếu hoặc chứng chỉ quỹ | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | Điểm h khoản 1 Điều 17 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |