Mức phạt về bưu chính, viễn thông và giao dịch điện tử — lĩnh vực viễn thông, internet

Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Lĩnh Vực Viễn Thông, Internet" theo Nghị định 174/2026/NĐ-CP.

438 hành vi47 nhómCao nhất 200.000.000 đồngĐiều 17-64

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Cung cấp dịch vụ nội dung theo định kỳ cho người sử dụng dịch vụ nhưng không170.000.000 – 200.000.000 đồng85.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm c khoản 6 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không chấp hành quyết định huy động một phần hoặc toàn bộ cơ sở hạ tầng viễn170.000.000 – 200.000.000 đồng85.000.000 – 100.000.000 đồngKhoản 6 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không làm thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung hoặc cấp lại Giấy phép kinh doanh20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 18 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Tổ chức đấu giá quyền sử dụng kho số viễn thông khi không có quyền sử dụng hợp170.000.000 – 200.000.000 đồng85.000.000 – 100.000.000 đồngKhoản 4 Điều 50 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Sử dụng mã, số viễn thông không nằm trong quy hoạch kho số viễn thông hoặc khi170.000.000 – 200.000.000 đồng85.000.000 – 100.000.000 đồngKhoản 4 Điều 44 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Thuê và cho thuê số thuê bao viễn thông nhưng không có Giấy phép kinh doanh170.000.000 – 200.000.000 đồng85.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 49 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Hoàn trả không đúng thời hạn phí dịch vụ đã thu không đúng quy định cho người140.000.000 – 170.000.000 đồng70.000.000 – 85.000.000 đồngĐiểm g khoản 5 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Thông báo không đầy đủ một trong các thông tin về tên dịch vụ, cách đăng ký140.000.000 – 170.000.000 đồng70.000.000 – 85.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 61 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Khảo sát, lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa, thu hồi tuyến cáp viễn thông trên biển170.000.000 – 200.000.000 đồng85.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 21 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Phạt tiền do vi phạm một trong các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này theo170.000.000 – 200.000.000 đồng85.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 28 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không làm thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép lắp đặt cáp viễn50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 18 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không triển khai các giải pháp, biện pháp để ngăn chặn các hành vi thu trộm30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 43 Nghị định 174/2026/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ