Mức phạt về bưu chính, viễn thông và giao dịch điện tử — lĩnh vực giao dịch điện tử

Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Lĩnh Vực Giao Dịch Điện Tử" theo Nghị định 174/2026/NĐ-CP.

108 hành vi9 nhómCao nhất 80.000.000 đồngĐiều 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Không đáp ứng điều kiện kinh doanh dịch vụ tin cậy của cơ quan, tổ chức về điều60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 81 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Cung cấp dịch vụ tin cậy nhưng không có chứng thư chữ ký số do tổ chức cung cấp40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 81 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không bảo đảm một trong các hoạt động theo quy định khi cung cấp dịch vụ cấp20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 85 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không bảo đảm các điểm tiếp nhận, phần mềm, ứng dụng đề nghị phát hành chứng60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm đ khoản 6 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không thực hiện trách nhiệm của chủ quản hệ thống thông tin phục vụ cung cấp40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm i khoản 5 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không bảo đảm sử dụng các phương thức an toàn để chuyển giao khóa bí mật hoặc30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 81 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Công bố sai nội dung chứng thư chữ ký số trên cơ sở dữ liệu về chứng thư chữ ký30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không báo cáo Bộ Khoa học và Công nghệ trong trường hợp không thỏa thuận được20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm e khoản 3 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không duy trì bảo đảm giải pháp cung cấp thông tin20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Bố trí, sử dụng nhân lực quản lý và kỹ thuật tham gia hệ thống cung cấp dịch vụ10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 81 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không lưu trữ đầy đủ, chính xác và cập nhật thông tin thuê bao60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 81 Nghị định 174/2026/NĐ-CP
Không cập nhật trang thông tin điện tử của mình trong vòng 24 giờ khi có thay60.000.000 – 80.000.000 đồng30.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm c khoản 6 Điều 83 Nghị định 174/2026/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ