Bảng đầy đủ 5 hành vi thuộc nhóm Các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực bình đẳng giới liên quan đến gia đình áp dụng với bình đẳng giới theo Nghị định 125/2021/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Tước GP / đình chỉ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Dùng vũ lực nhằm cản trở thành viên trong gia đình có đủ điều kiện theo quy | 14.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Khoản 3 Điều 13 Nghị định 125/2021/NĐ-CP |
| Đe dọa dùng vũ lực hoặc uy hiếp tinh thần nhằm cản trở thành viên trong gia | 10.000.000 – 14.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 13 Nghị định 125/2021/NĐ-CP |
| Áp đặt việc thực hiện lao động gia đình, sử dụng biện pháp tránh thai, triệt | 10.000.000 – 14.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 13 Nghị định 125/2021/NĐ-CP |
| Cản trở hoặc không cho thành viên trong gia đình thực hiện các hoạt động tạoCó biện pháp khắc phục | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 13 Nghị định 125/2021/NĐ-CP |
| Đối xử bất bình đẳng giữa các thành viên trong gia đình vì lý do giới tínhCó biện pháp khắc phục | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 13 Nghị định 125/2021/NĐ-CP |