Mức phạt lỗi vi phạm khác về an ninh, trật tự với thi hành án, họ hụi

Bảng đầy đủ 24 hành vi thuộc nhóm Vi phạm khác về an ninh, trật tự áp dụng với thi hành án, họ hụi theo Nghị định 282/2025/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

24 hành viCao nhất 40.000.000 đồng
Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Tổ chức họ để huy động vốn trái pháp luật20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 19 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Lợi dụng việc tổ chức họ để cho vay lãi nặng mà lãi suất cho vay vượt quá tỷ lệ20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 19 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không giao giấy biên nhận cho thành viên khi góp họ, lĩnh họ, nhận lãi, trả lãi4.000.000 – 10.000.000 đồng2.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm g khoản 1 Điều 19 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không cho các thành viên xem, sao chụp sổ họ và cung cấp các thông tin liên4.000.000 – 10.000.000 đồng2.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm e khoản 1 Điều 19 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không giao các phần họ cho thành viên lĩnh họ tại mỗi kỳ mở họ4.000.000 – 10.000.000 đồng2.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm đ khoản 1 Điều 19 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không lập sổ họ4.000.000 – 10.000.000 đồng2.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 19 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không lập biên bản thỏa thuận về dây họ hoặc lập biên bản nhưng không có các4.000.000 – 10.000.000 đồng2.000.000 – 5.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 19 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Người chấp hành án phạt cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc6.000.000 – 8.000.000 đồng3.000.000 – 4.000.000 đồngĐiểm p khoản 4 Điều 17 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Người chấp hành án phạt tước một số quyền công dân có hành vi thực hiện các6.000.000 – 8.000.000 đồng3.000.000 – 4.000.000 đồngĐiểm o khoản 4 Điều 17 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Người chấp hành án phạt quản chế đi khỏi nơi quản chế mà không được sự đồng ý6.000.000 – 8.000.000 đồng3.000.000 – 4.000.000 đồngĐiểm g khoản 4 Điều 17 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Người bị kết án phạt tù đang được tại ngoại có quyết định thi hành án mà không6.000.000 – 8.000.000 đồng3.000.000 – 4.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 17 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Người chấp hành án phạt quản chế không trình diện và báo cáo với Ủy ban nhân4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm q khoản 3 Điều 17 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Người chấp hành án phạt quản chế không cam kết việc chấp hành án4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm p khoản 3 Điều 17 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Người chấp hành án phạt quản chế không thực hiện nghĩa vụ của người chấp hành4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm n khoản 3 Điều 17 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ không thực hiện nghĩa vụ nộp4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm l khoản 3 Điều 17 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ không có mặt tại cuộc họp kiểm4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm k khoản 3 Điều 17 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ không thực hiện báo cáo việc4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm i khoản 3 Điều 17 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ không cam kết việc chấp hành án4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm h khoản 3 Điều 17 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Người chấp hành án phạt cải tạo không giam giữ không có mặt theo giấy triệu tập4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm g khoản 3 Điều 17 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Người được hưởng án treo không có mặt tại cuộc họp kiểm điểm4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm e khoản 3 Điều 17 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Người được hưởng án treo không cam kết việc chấp hành án4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 17 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Người được hưởng án treo không có mặt theo giấy triệu tập của cơ quan thi hành4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 17 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Người được tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù không chấp hành việc báo cáo theo4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 17 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Vi phạm các quy định về việc chấp hành biện pháp tạm giữ, tạm giam2.000.000 – 4.000.000 đồng1.000.000 – 2.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 17 Nghị định 282/2025/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của thi hành án, họ hụi

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 5). Hộ gia đình và hộ kinh doanh bị xử phạt như cá nhân (khoản 4 Điều 5).
  • Mức phạt tiền tối đa với cá nhân: 40 triệu đồng trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; 30 triệu đồng trong phòng, chống bạo lực gia đình (khoản 1 Điều 5).

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ